khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/05/2026 306 Lưu

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi trạng thái có đường biểu diễn là hình bình hành khép kín như hình bên. Ở trạng thái (1) lượng khí chiếm thể tích \(400{cm}^{3}\).

Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi trạng thái có đường biểu diễn là hình bình hành khép kín như hình bên. Ở trạng thái (1) lượng khí chiếm thể tích \(400{cm}^{3}\).

d) Quá trình \((1) (ảnh 1)

a) Quá trình \((1)→(3)\) và Quá trình \((3)→(4)\) là các quá trình đẳng tích.

Đúng
Sai

b) Quá trình (2) → (3) là quá trình giãn nở đẳng áp.

Đúng
Sai

c) Ở trạng thái (2) nhiệt độ của khối khí là 522 K.

Đúng
Sai
d) Ở trạng thái (3) khối khí chiếm thể tích \(1200{cm}^{3}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Trên hệ trục pOT, đường đẳng tích là đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.

b) Đúng. Từ (2) → (3): đẳng áp \(\frac{{V}_{2}}{{T}_{2}}=\) \(\frac{{V}_{3}}{{T}_{3}}\), do \({T}_{2}<{T}_{3}\) ⇒ \({V}_{2}<{V}_{3}⇒\) khí dãn nở.

c) Đúng. Từ (1) → (2), đẳng tích nên \(\frac{{p}_{1}}{{T}_{1}}=\frac{{p}_{2}}{{T}_{2}}⇒\frac{1}{290}=\frac{1,8}{{T}_{2}}⇒{T}_{2}=522K\).

d) Sai. Hình bình hành ⇒ \({T}_{3}-{T}_{2}={T}_{4}-{T}_{1}\) ⇒ \({T}_{3}-522=870-290\) ⇒ \({T}_{3}=1102\) K

\(\frac{{V}_{2}}{{T}_{2}}=\) \(\frac{{V}_{3}}{{T}_{3}}\) ⇒ \(\frac{400}{522}=\frac{{V}_{3}}{1102}\) ⇒ \({V}_{3}≈844c{m}^{3}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

B.

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

C.

chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

D.

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Nếu khí lí tưởng thì chỉ tương tác khi va chạm.

Lời giải

a) Sai. \(Δt=\frac{AB}{v}=\frac{0,1}{1,5}=\frac{1}{15}s≈0,067s\).

b) Đúng. \(\left| {e}_{c} \right|=\left| \frac{ΔΦ}{Δt} \right|=\frac{N.B.ΔS}{Δt}=\frac{500.{5.10}^{-3}.{0,1}^{2}}{\frac{1}{15}}=0,375V=375mV\).

c) Sai. I \(=\frac{\left| {e}_{c} \right|}{R}=\frac{0,375}{3}=0,125\) A

d) Đúng. Từ thông \(Φ\) tăng \(⇒\vec {B}_{c}\) ngược chiều với \(\vec B⇒\) áp dụng quy tắc nắm tay phải, dòng điện có chiều ABCDA.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Nhiệt nóng chảy riêng là nhiệt lượng cần truyền cho một chất rắn để nó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Đúng
Sai

b. Để nhiệt độ của chiếc chảo tăng từ \({30}^{∘}C\) lên \({100}^{∘}C\) cần một nhiệt lượng là \(95860,8J\).

Đúng
Sai

c. Nhiệt dung riêng của chiếc chảo là \(832,125 (J/g.K)\).

Đúng
Sai

d. Khi chiếc chảo bị hỏng, người thu lấy lượng đồng bằng cách làm cho lượng nhôm nóng chảy hết. Nhiệt lượng cần thiết mà nhôm thu vào để nóng chảy hoàn toàn là \(1258286,4J\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP