Câu hỏi:

13/04/2020 1,040

Đọc các số đo sau: 5m3 ; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm314m3951000dm3

Câu hỏi trong đề:   Giải bài tập Toán 5 kì 2 !!

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 110k).

20 đề Toán 20 đề Văn Các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

5m3 : năm mét khối

2010cm3 : hai nghìn không trăm mười xăng – ti – mét khối

2005dm3 : hai nghìn không trăm linh năm đề - xi –mét khối

10,125m3 : mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối

0,109cm3 : không phẩy một trăm linh chín xăng – ti –mét khối

0,015dm3 : không phẩy không trăm mười lăm đề - xi –mét khối

14m3 : một phần tư mét khối

951000dm3 : chín mươi lăm phần ngàn đề - xi – mét khối

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

0,25m3 đọc là:

a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối ...

b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối ...

c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối ...

d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối ....

e) Suy nghĩ: 0,25m3 = 0,250m3 = 25/100 m3....

Xem đáp án » 11/07/2024 4,970

Câu 2:

So sánh các số sau đây:

8372361100m3 và 8372361dm3

Xem đáp án » 11/07/2024 2,042

Câu 3:

So sánh các số sau đây:

123451000m3 và 12,345m3

Xem đáp án » 13/04/2020 1,047

Câu 4:

So sánh các số sau đây:

913,232413m3 và 913232413cm3

Xem đáp án » 11/07/2024 1,012

Câu 5:

Viết các số đo thể tích:

một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng – ti – mét khối

Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối

Ba phần tám đề - xi – mét khối

Không phẩy chín trăm mười chín mét khối

Xem đáp án » 13/04/2020 669

Bình luận


Bình luận