Câu hỏi:

07/06/2020 372

Tìm các từ :

a) Chứa tiếng " hiền"

b) Chứa tiếng "ác"

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

a) Chứa tiếng "hiền": hiền từ, hiền hậu, hiền lương, hiền khô, hiền lành, hiền nhân, hiền triết, hiền tài, hiền thục, hiền minh, hiền sĩ, hiền dịu, dịu hiền

b) Chứa tiếng "ác": ác bá, ác đức , ác nhân, ác chiến, ác độc, ác hại, ác hiểm, ác khẩu, ác liệt, ác miệng, ác ôn,…

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Em hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ dưới đây như thế nào ?

a) Môi hở răng lạnh

b) Máu chảy ruột mềm

c) Nhường cơm sẻ áo

d) Lá lành đùm lá rách

Xem đáp án » 07/06/2020 1,441

Câu 2:

Em chọn từ ngữ nào trong ngoặc đơn ( đất, cọp, bụt, chị em ruột ) điền vào ô trống để hoàn chỉnh các thành ngữ đã cho:

a) Hiền như ...

b) Lành như ...

c) Dữ như ...

d) Thương nhau như ...

Xem đáp án » 07/06/2020 408

Câu 3:

Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng: nhân ái, tàn ác, đè nén, áp bức, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo

Xem đáp án » 07/06/2020 340

Bình luận


Bình luận