Câu hỏi:

13/07/2024 7,540 Lưu

Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với "công dân": đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Những từ đồng nghĩa với từ công dân: nhân dân, dân chúng, dân.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Công có nghĩa là "của nhà nước. của chung": công dân, công cộng, công chúng.

b) Công có nghĩa là không thiên vị: công bằng, công lí, công minh, công tâm.

c) Công có nghĩa là "thợ", "khéo tay": công nhân, công nghiệp, công nghệ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP