Câu hỏi:

11/07/2024 5,279 Lưu

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe

Em hãy tìm những từ có nghĩa trái ngược với các từ đã cho. Ví dụ: thông minh - ngốc nghếch,...

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

tốt – xấu , ngoan – hư , nhanh – chậm , trắng – đen , cao – thấp , khỏe – yếu

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ai (cái gì, con gì)thế nào ?
Thỏchạy rất nhanh.
Sênđi rất chậm.
Trâucày rất khỏe.
Chú gà mới nởvẫn còn rất yếu.