It is meaningful to save some pocket money for charity work.
A. Nobody thinks it is meaningless to loose money for charity work.
B. Saving some pocket money for charity work is a meaningful thing to do.
C. It means that we have to save some pocket money for charity work.
D. We mean to save some pocket money for charity work.
Câu hỏi trong đề: Top 5 Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Thí điểm có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Dịch: Tiết kiệm một ít tiền tiêu vặt để làm từ thiện thật ý nghĩa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. spent
B. contributed
C. gave up
D. dedicated
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
devote (v): cống hiến, tận tụy
Xét các đáp án:
A. spend (v): trải qua, chi tiền
B. contribute (v): đóng góp, góp phần
C. give up (phr.v): từ bỏ
D. dedicate (v): cống hiến
→ devoted = dedicated
Dịch: Mẹ Teresa đã tận tụy chăm sóc người bệnh và người nghèo.
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Remote = faraway (xa xôi)
Dịch: Hàng tháng, nhóm thiện nguyện đi đến những vùng sâu, vùng xa, miền núi để giúp đỡ những người khó khăn.
Câu 3
A. accidentally
B. purposefully
C. easily
D. immediately
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. lucky
B. blessed
C. unlucky
D. uncomfortable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. active
B. dynamic
C. passive
D. reluctant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.