Bộ 4 Đề kiểm tra 15 phút Tiếng anh 10 Học kì 2 có đáp án( đề 1)
25 người thi tuần này 4.6 2.8 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. contrast
Lời giải
A. contrast (v.): trái ngược B. force (v.): ép buộc
C. address (v.): giải quyết D. pursue (v.): theo đuổi
Xét về nghĩa, ta chọn phương án C.
Dịch nghĩa: It’s time for us to address the problem of air pollution. (Đã đến lúc chúng ta phải giải quyết vấn đề ô nhiễm không khí.)
Câu 2/15
A. preference
Lời giải
A. preference (n.): sự ưu tiên B. altar (n.). bàn thờ
C. magpie (n.): chim chích chòe D. superstition (n.): sự mê tín
Xét về nghĩa, ta chọn phương án B.
Dịch nghĩa: Nick was kneeling in front of the altar and praying. (Nick đang quỳ gối trước bàn thờ và khấn/ cầu nguyện.)
Câu 3/15
A. honeymoon
Lời giải
A. honeymoon (n.): tuần trăng mật B. bridesmaid (n.): phù dâu
C. handkerchief (n.): khăn tay D. soul (n.): tâm hồn, linh hồn
Xét về nghĩa, ta chọn phương án A.
Dịch nghĩa: The newly married couple left for their honeymoon in Paris. (Cặp vợ chồng mới cưới này nghỉ tuần trăng mật tại Paris.)
Câu 4/15
A. equality
Lời giải
A. equality (n.): sự bình đẳng B. diversity (n.): sự đa dạng
C. gender (n.): giới tính D. wealth (n.): sự giàu có
Xét về nghĩa, ta chọn phương án A.
Dịch nghĩa: Do you think equality between men and women in the workplace is still only theoretical? (Bạn có cho rằng sự bình đẳng giữa nam và nữ trong công sở vẫn chỉ mang tính lý thuyết không?)
Câu 5/15
A. sue
Lời giải
A. sue (v.): kiện B. rebel (v.): nổi loạn, chống đối
C. present (v.): trình bày D. eliminate (v.): xóa bỏ
Xét về nghĩa, ta chọn phương án D.
Dịch nghĩa: It is necessary to eliminate gender discrimination in today’s society. (Cần phải xóa bỏ sự phân biệt giới tính trong xã hội ngày nay.)
Câu 6/15
Lời giải
A. qualified (adj.): đủ năng lực B. native (adj.): bản ngữ
C. complicated (adj.): phức tạp D. engaged (adj.): đính hôn
Xét về nghĩa, ta chọn phương án C.
Dịch nghĩa: Traditional wedding ceremonies are more complicated than modern ones. (Lễ cưới truyền thống phức tạp hơn lễ cưới hiện đại.)
Câu 7/15
A. bridesmaid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.