Đề thi Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
36 người thi tuần này 5.0 11.7 K lượt thi 40 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. engineer
B. geography
C. understand
D. disappearance
Lời giải
Đáp án: B
Đáp án B trọng âm số 2, các đáp án còn lại trọng âm số 3
Câu 2/40
A. education
B. specialize
C. secondary
D. generally
Lời giải
Đáp án: A
Đáp án A trọng âm số 3, các đáp án còn lại trọng âm số 1
Câu 3/40
A. call
B. cup
C. coat
D. ceiling
Lời giải
Đáp án: D
Bổ sung giải thích: Đáp án D phát âm là /s/ các đáp án còn lại phát âm là /k/
Câu 4/40
A. allowed
B. passsed
C. arrgued
D. Raised
Lời giải
Đáp án: B
Bổ sung giải thích: Đáp án B phát âm là /t/ các đáp án còn lại phát âm là /d/
Câu 5/40
A. polluted
B. occupied
C. filled
D. concentrated
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích: Contaminated = polluted (bị ô nhiễm).
Dịch: Không khí bị ô nhiễm tự nhiên bởi các chất lạ như phấn thực vật và bụi.
Câu 6/40
A. look down on
B. put up with
C. take away from
D. give on to
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa
tolerate (v): chịu đựng
Xét các đáp án:
A. look down on: khinh thường
B. put up with: chịu đựng
C. take away from: làm giảm uy tín, giảm giá trị
D. give on to: có tầm nhìn cái gì
→ tolerate = put up with
Dịch: Chính phủ không sẵn sàng để chịu đựng tình trạng này nữa.
Câu 7/40
A. under repair
B. functioning well
C. sold out
D. refusing orders
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích: Out of order (không dùng được) >< functioning well (hoạt động tốt)
Dịch: Máy đã hỏng từ tháng trước.
Câu 8/40
A. agreement
B. admission
C. refusal
D. Confirmation
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: Acceptance (sự chấp nhận) >< refusal (sự phủ định)
Dịch: Các bạn cùng lớp của họ đang viết thư chấp nhận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. dislikes
B. because
C. believes
D. they are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. The man
B. had met
C. young beautiful
D. times
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. communicate
B. communication
C. communicative
D. communicator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. take
B. has to take
C. might take
D. may take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. consider rude it is
B. consider it must rude
C. consider it rude
D. are consider rude
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. wasn't clear enough
B. wasn't enough clear
C. was too clearly
D. wasn't so clear
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. witnessed
B. have witnessed
C. had witnessed
D. witness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. makes
B. gets
C. takes
D. becomes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Were they to arrive
B. If they arrive
C. Had they arrive
D. Provided they arrived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.