Error Identification.
Question: Students (A) in the United States often support (B) themselves (C) by baby sitting, working in restaurants or they drive (D) taxicabs.
A. Students
B. often support
C. themselves
D. they drive
Câu hỏi trong đề: Kiểm tra - Unit 3: Becoming Independent !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: D
Students (A) in the United States often support (B) themselves (C) by baby sitting, working in restaurants or they drive (D) taxicabs.
Sau giới từ “by” động từ ở dạng V-ing; “baby sitting, working” ở dạng V–ing nên động từ “drive” cũng phải đưa về dạng V-ing
=> cấu trúc song song
they drive => driving
Students in the United States often support themselves by baby sitting, working in restaurants or driving taxicabs.
Tạm dịch: Học sinh ở Hoa Kỳ thường hỗ trợ bản thân bằng chăm em bé, làm việc trong các nhà hàng hoặc lái xe taxi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. write
B. writing
C. to write
D. to writing
Lời giải
Đáp án: B
be busy + V_ing: bận rộn làm việc gì
=> Please wait a minute. My boss is busy writing something.
Tạm dịch: Vui lòng đợi một chút. Ông chủ của tôi bận rộn viết một cái gì đó.
Câu 2
A. confident
B. over-confident
C. confidential
D. confidence
Lời giải
Đáp án: A
confident (adj): tự tin
over-confident (adj): quá tự tin
confidential (adj): bí mật
confidence (n): sự tự tin
Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần tính từ
=> Independent learners become confident adults who have faith in their abilities to succeed, achieve and overcome challenges.
Tạm dịch: Học viên độc lập trở thành người lớn tự tin mà có niềm tin vào khả năng của mình để thành công, đạt được và vượt qua thử thách.
Câu 3
A. Sociable
B. social
C. socially
D. society
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. priority
B. variety
C. importance
D. action
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. final
B. quick
C. determined
D. decisive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. overprotection
B. overprotective
C. protectively
D. protectiveness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. He is able to do this although he does not want to.
B. He is able to do this although he does not want to.
C. I enjoy persuading him to do this.
D. It is useless to persuade him to do this.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.