khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/03/2022 490 Lưu

Find out the synonym of the underlined word from the options below Our parents join hands to give us a nice house and a happy home.

A. deal with               

B. manage                   

C. help together          

D. work together

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

deal with (v): giải quyết, xử lý, giao dịch   

manage (v): xoay sở, quản lý, giải quyết 

help together (v): giúp đỡ lẫn nhau

work together (v): làm việc cùng nhau

=>join hands = work together

=>Our parents work togetherto give us a nice house and a happy home.

Tạm dịch: Bố mẹ cùng nỗ lực làm việc để cho chúng tôi một mái ấm hạnh phúc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. bringing into           

B. caring for                

C. taking on                

D. bearing up

Lời giải

Đáp án: B

Kiến thức: Cụm động từ

A. bringing into: đưa vào          

B. caring for: chăm sóc               

C. taking on: tuyển dụng                 

D. bearing up: giữ sự vui vẻ, chịu đựng trong thời kì khó khăn

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Năm ngoái, cô kiếm thêm tiền bằng cách chăm sóc nhiều đứa trẻ nhỏ.

Câu 2

A. confident 

B. confidence 

C. confidential            

D. confidentially

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

confident (adj): tự tin

confidence (n): sự tự tin

confidential (adj): bí mật, bảo mật

confidentially (adv): riêng, một cách kín đáo

Vị trí cần điền đứng sau tính từ nên cần danh từ.

Dịch: Người đứng đầu đoàn thám hiểm có tự tin rất lớn vào người hướng dẫn viên bản xứ của mình.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. decision 

B. driving test             

C. silence                    

D. experiment

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. rebellion 

B. legacy 

C. privilege                 

D.divorce

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. leftovers                   

B. people                     

C. opportunities 

D. courage

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. conscience      

B. entitlement     

C. decision

D. judge

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP