Choose the best answer to complete each sentence
She earned extra money last year __________ several young children.
A. bringing into
B. caring for
C. taking on
D. bearing up
Câu hỏi trong đề: Bài tập trắc nghiệm Unit 1 - Từ vựng có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Kiến thức: Cụm động từ
A. bringing into: đưa vào
B. caring for: chăm sóc
C. taking on: tuyển dụng
D. bearing up: giữ sự vui vẻ, chịu đựng trong thời kì khó khăn
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Năm ngoái, cô kiếm thêm tiền bằng cách chăm sóc nhiều đứa trẻ nhỏ.
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. confident
B. confidence
C. confidential
D. confidentially
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
confident (adj): tự tin
confidence (n): sự tự tin
confidential (adj): bí mật, bảo mật
confidentially (adv): riêng, một cách kín đáo
Vị trí cần điền đứng sau tính từ nên cần danh từ.
Dịch: Người đứng đầu đoàn thám hiểm có tự tin rất lớn vào người hướng dẫn viên bản xứ của mình.
Câu 2
A. housing
B. housework
C. household
D. housemate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
housework (n): việc nhà
household (n): hộ gia đình
housemate (n): người cùng nhà
=>The average householdpays 27 penny a day in water rates.
Tạm dịch: Trung bình mỗi hộ gia đình phải trả tiền nước 27 xu 1 ngày.
Câu 3
A. decision
B. driving test
C. silence
D. experiment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. rebellion
B. legacy
C. privilege
D.divorce
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. leftovers
B. people
C. opportunities
D. courage
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. conscience
B. entitlement
C. decision
D. judge
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.