Read the following text about
Bill Gates, the co-founder of Microsoft, and choose the correct given words to complete the text: largest - focused - healthcare - teenager - degree - video games Bill Gates is the co-founder of Microsoft, the world's ….(11).….PC software company. He is among the richest people in the world. Bill Gates' interest in computers started when he was a….(12)…. After high school, he was accepted to several top colleges in the USA: Harvard, Yale, and Princeton. He chose to go to Harvard to study law. At Harvard, he….(13)….more on his interest in computers than on coursework. He often relaxed by playing….(14)…..in Harvard's computer lab. He left Harvard before graduating because he wanted to open a software company with his friend Paul Allen. However, he later said, "I don’t think dropping out is a good idea.’ In 2007, he received an honorary….(15)…..from Harvard. He began his speech by saying this to his father in the audience. "I have been waiting more than 30 years to say this: Dad, I always told you I'd come back and get my degree.’ Bill Gates is no longer working full time for Microsoft. He is now, with his wife, running The Bill & Melinda Gates Foundation which aims to improve…(16)……, reduce poverty, and promote education around the world.
Bill Gates is the co-founder of Microsoft, the world's ….(11).….PC software company.
Câu hỏi trong đề: Đề thi Tiếng anh mới 9 Giữa kì 1 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
(11)
Đáp án: largest (lớn nhất)
Dịch: Bill Gates là đồng sáng lập của Microsoft, công ty phần mềm máy tính lớn nhất thế giới.
(12)
Đáp án: teenager (thanh thiếu niên)
Dịch: Niềm yêu thích với máy tính của Bill Gates bắt đầu khi ông ấy là một thanh thiếu niên.
(13)
Đáp án: focused (on) (tập trung vào)
Dịch: Ở Harvard, ông ấy tập trung vào máy tính hơn là những đồ án học tập trên lớp.
(14)
Đáp án: video games (trò chơi điện tử)
Giải thích: Ông ấy thường thư giãn bằng việc chơi trò chơi điện tử trong phòng thiết bị máy tính của Harvard.
(15)
Đáp án: degree (bằng cấp)
Dịch: Vào năm 2007, ông nhận được bằng danh dự từ Harvard.
(16)
Đáp án: healthcare (chăm sóc sức khỏe)
Dịch: Bây giờ ông ấy và vợ đang gây dựng quỹ The Bill & Melinda Gates nhằm mục đích cải thiện chăm sóc sức khỏe, giảm nghèo, thúc đẩy giáo dục trên toàn thế giới.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Answer the questions
When did Bill Gates first develop his interest in computers?
Đáp án: He first developed his interest in computers when he was a teenager.
Giải thích: Dựa vào câu: Bill Gates's interest in computers started when he was a teenager.
Dịch: Bill Gates có niềm đam mê với máy tính khi ông ấy còn là một cậu thanh niên.
Câu 3:
Why did he drop out of Harvard?
Đáp án: Because he wanted to open a software company with his friend Paul Allen.
Giải thích: Dựa vào câu: He left Harvard before graduating because he wanted to open a software company with his friend Paul Allen.
Dịch: Ông ấy rời Havard trước khi tốt nghiệp bởi vì ông muốn mở một công ty phần mềm với bạn là Paul Allen.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
- make: làm
- mould: đúc (cần lực bên ngoài tác động vào)
- cast: đúc (không cần lực bên ngoài tác động vào)
- have: có
Dịch: Ở thị trấn này, họ đúc tất cả các khuôn bằng thép.
Câu 2
A. When
B. Although
C. Whereas
D. In order to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Giải thích:
- when: khi
- although: mặc dù
- whereas: trong khi đó
- in order to: để làm gì
Dịch: Khi chị/em họ tôi còn trẻ, cô ấy là một trong những thợ thủ công khéo tay nhất ở làng Bát Tràng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. walked
B. entertained
C. reached
D. looked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. would visit
B. will visit
C. visited
D. to visit
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.