Hiđro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị \[{}_1^2H\] trong 1 ml nước (cho rằng trong nước chỉ có 2 đồng vị \[{}_1^2H,{}_1^1H\]), cho M = 18, khối lượng riêng của nước là 1 g/ml ?
A. 5,344.1020 nguyên tử.
B. 6,626.1022 nguyên tử.
C. 5,344.1022 nguyên tử.
D. 6,626.1020 nguyên tử
Câu hỏi trong đề: ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Đồng vị !!
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
Áp dụng công thức: m = D.V
\[ \Rightarrow {m_{{H_2}O}} = 1gam\]
\[ \Rightarrow {n_{{H_2}O}} = \frac{1}{{18}}mol\]
=>số phân tử \[{H_2}O = \frac{{6,{{02.10}^{23}}}}{{18}} = 3,{34.10^{22}}\]
=>Tổng số nguyên tử H = 2 . số phân tử H2O
Đặt x và y lần lượt là số nguyên tử \[{}_1^2H,{}_1^1H\]
=>x + y = 6,68.1022
+) Nguyên tử khối trung bình của H là 1,008
Mà trong 6,68.1022 nguyên tử H gồm \[{}_1^2H,{}_1^1H\]
=>Khối lượng của 6,68.1022 nguyên tử H là:
2x + y = 1,008.6,68.1022
=>x = 5,344.1020 và y = 6,626.1022 nguyên tử
Đáp án cần chọn là: A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Gọi A2 là số khối của nguyên tử dồng vị thứ 2.
Ta có:
\[\frac{{79.54,5 + {A_2}\left( {100 - 54,5} \right)}}{{100}} = 79,91\]
=>4305,5 + 45,5A2 = 7991
=>45,5A2 = 7991 − 4305,5
=>45,5A2 = 3685,5
=>A2 = 81
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. 3,07%.
B. 14,42%.
C. 8,91%.
D. 12,22%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
\[{\overline A _B} = \frac{{{x_1}.{A_1} + {x_2}.{A_2}}}{{100}}\]
\[ \to {\overline A _B} = \frac{{{x_1}.10 + \left( {100 - {x_1}} \right).11}}{{100}} = 10,81\]
\[ \to {x_1} = 19\% \]
+) Lấy 1 mol H3BO3 (61,81 gam) trong đó có chứa 1 mol B
=>có 0,19 mol 10B và 0,81 mol 11B
=>khối lượng 11B = 0,81.11 = 8,91
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = \frac{{{m_{{{11}_B}}}}}{{{m_{{H_3}P{O_3}}}}}.100\% \]
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = \frac{{8,91}}{{61,81}}.100\% \]
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = 14,42\% \]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3
A. 35,48
B. 35,05
C. 36,00
D. 36,52
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 98,9% và 1,1%
B. 49,5% và 51,5%
C. 99,8% và 0,2%
D. 75% và 25%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.