ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Đồng vị
63 người thi tuần này 4.6 5 K lượt thi 39 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 31)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 30)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 29)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 28)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 27)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 26)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 25)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 24)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A. 73% \[{}_{29}^{63}Cu\]và 27% \[{}_{29}^{65}Cu\]
B. 67% \[{}_{29}^{63}Cu\] và 33% \[{}_{29}^{65}Cu\]
C. 27% \[{}_{29}^{63}Cu\] và 73% \[{}_{29}^{65}Cu\]
D. 65% \[{}_{29}^{63}Cu\]và 35% \[{}_{29}^{65}Cu\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Gọi phần trăm đồng vị \[{}_{29}^{63}Cu\] là a%
=>phần trăm đồng vị \[{}_{29}^{65}Cu\] là (100 – a)%
Ta có :
\[\overline A = \frac{{63a + 65.\left( {100 - a} \right)}}{{100}} = 63,54\]
=>a = 73
Vậy phần trăm mỗi đồng vị là:
73% \[{}_{29}^{63}Cu\]và 27% \[{}_{29}^{65}Cu\]
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/39
A. 5,60 lít
B. 5,89 lít
C. 11,20 lít
D. 6,22 lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Số khối:
\[{\overline A _{{\rm{Ar}}}} = \frac{{99,6.40 + 0,063.38 + 0,337.36}}{{100}} = 39,985\]
\[ \Rightarrow {n_{Ar}} = \frac{{10}}{{39,985}} = 0,25mol\]
=>V = 0,25.22,4 = 5,6L
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/39
A. 308.
B. 408.
C. 406.
D. 506.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Ta có:
\[\overline M = \frac{{{x_1}.{A_1} + {x_2}.{A_2}}}{{100}}\]
\[ \to \overline M = \frac{{{x_1}.10 + \left( {100 - {x_1}} \right).11}}{{100}} = 10,812\]
\[ \to {x_1} = 18,8\% \]
=>phần trăm số lượng của \[{}_5^{11}B\] là:
100% - 18,8% = 81,2%
=>tỉ lệ số nguyên tử \[\frac{{{}_5^{11}B}}{{{}_5^{10}B}} = \frac{{81,2}}{{18,8}}\]
=>số nguyên tử \[{}_5^{11}B\] khi có 94 nguyên tử \[{}_5^{10}B\] là:
\[94.\frac{{81,2}}{{18,8}} = 406\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/39
A. 40 và 42.
B. 41 và 42.
C. 38 và 40.
D. 42 và 38.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Số khối trung bình 2 đồng vị:
A = 0,96.A1 + 0,04.A2 = 40,08
=>(Z + N).0,96 + (Z + N + 2).0,04 = 40,08
=>Z + N = 40
Vậy số khối 2 đồng vị lần lượt là 40 và 42 đvC
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/39
A. 5,344.1020 nguyên tử.
B. 6,626.1022 nguyên tử.
C. 5,344.1022 nguyên tử.
D. 6,626.1020 nguyên tử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Áp dụng công thức: m = D.V
\[ \Rightarrow {m_{{H_2}O}} = 1gam\]
\[ \Rightarrow {n_{{H_2}O}} = \frac{1}{{18}}mol\]
=>số phân tử \[{H_2}O = \frac{{6,{{02.10}^{23}}}}{{18}} = 3,{34.10^{22}}\]
=>Tổng số nguyên tử H = 2 . số phân tử H2O
Đặt x và y lần lượt là số nguyên tử \[{}_1^2H,{}_1^1H\]
=>x + y = 6,68.1022
+) Nguyên tử khối trung bình của H là 1,008
Mà trong 6,68.1022 nguyên tử H gồm \[{}_1^2H,{}_1^1H\]
=>Khối lượng của 6,68.1022 nguyên tử H là:
2x + y = 1,008.6,68.1022
=>x = 5,344.1020 và y = 6,626.1022 nguyên tử
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/39
A. 3,07%.
B. 14,42%.
C. 8,91%.
D. 12,22%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
\[{\overline A _B} = \frac{{{x_1}.{A_1} + {x_2}.{A_2}}}{{100}}\]
\[ \to {\overline A _B} = \frac{{{x_1}.10 + \left( {100 - {x_1}} \right).11}}{{100}} = 10,81\]
\[ \to {x_1} = 19\% \]
+) Lấy 1 mol H3BO3 (61,81 gam) trong đó có chứa 1 mol B
=>có 0,19 mol 10B và 0,81 mol 11B
=>khối lượng 11B = 0,81.11 = 8,91
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = \frac{{{m_{{{11}_B}}}}}{{{m_{{H_3}P{O_3}}}}}.100\% \]
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = \frac{{8,91}}{{61,81}}.100\% \]
\[ \Rightarrow \% {m_{{{11}_B}}} = 14,42\% \]
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Đặt đồng vị thứ nhất là \[{}_Z^{{A_1}}X\] có số nơtron là N1, đồng vị thứ 2 là \[{}_Z^{{A_2}}X\] có số nơtron là N2 (vì 2 đồng vị thuộc cùng 1 nguyên tố nên Z và E như nhau)
+) Số khối trung bình:
\[\overline A = \frac{{90.{A_1} + 10.{A_2}}}{{100}} = 0,9{A_1} + 0,1{A_2} = 31,1\]
Vì A = Z + N =>0,9.(Z + N1) + 0,1.(Z + N2) = 31,1
=>100Z + 90N1 + 10N2 = 3110 (1)
+) Tổng số các hạt trong 2 đồng vị là 93:
=>E + Z + N1 + E + Z + N2 = 93
=>(2Z + N1) + (2Z + N2) = 93
=>4Z + N1 + N2 = 93 (2)
+) Tổng số hạt không mang điện bằng 0,55 lần tổng số hạt mang điện
=>N1 + N2 = 0,55.(Z + E + Z + E)
=>N1 + N2 = 0,55.4Z = 2,2Z (3)
Từ (1), (2) và (3) =>Z = 15; N1 = 16; N2 = 17
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/39
A. \[{}_{75}^{110}M\]
B. \[{}_{110}^{75}M\]
C. \[{}_{75}^{185}M\]
D. \[{}_{185}^{75}M\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
M có 75e =>M có 75p hay Z = 75
=>Số khối của M là: A = p + n = 75 + 110 = 185
=>Kí hiệu của nguyên tử M là: \[{}_{75}^{185}M\]
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/39
A. \[{}_1^1H\]
B. \[{}_1^3H\]
C. \[{}_1^2H\]
D. \[{}_2^4H\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A. 62Cu.
B. 64Cu.
C. 65Cu.
D. 66Cu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A. \[{}_{19}^{39}K\]
B. \[{}_{17}^{37}K\]
C. \[{}_{18}^{40}{\rm{Ar}}\]
D. \[{}_{19}^{40}K\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. 98,9% và 1,1%
B. 49,5% và 51,5%
C. 99,8% và 0,2%
D. 75% và 25%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. 10, 067%.
B. 9,362%.
C.9,463%.
D. 9,545%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A. số proton và nơtron.
B. số nơtron.
C. số khối.
D. số proton.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. Số electron hóa trị.
B. Số proton.
C.Số lớp electron.
D. Số nơtron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A. 72,7%
B. 27,30%
C. 23,70%
D. 26,30%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.