Cho m gam nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) sau khi phản ứng kết thúc người ta thu 13,44 lit khí SO2 (đktc). Giá trị m là
A. 2,7 gam
B. 10,8 gam
C. 8,1 gam
D. 5,4 gam
Quảng cáo
Trả lời:
Trả lời:
\[{n_{S{O_2}\left( {dktc} \right)}} = \frac{{13,44}}{{22,4}} = 0,6\left( {mol} \right)\]
PTHH: 2Al + 6H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Theo PTHH:
\[{n_{Al}} = \frac{2}{3}{n_{S{O_2}}} = \frac{2}{3}.0,6 = 0,4\left( {mol} \right)\]
⇒ mAl = 0,4.27 = 10,8(g)
Cách 2: Bảo toàn e ta có: ne (Al nhường) = ne (S+6 nhận)
→ 3nAl = 2nSO2 → nAl = 2. 0,6 : 3 = 0,4 (mol)
→ mAl = 0,4. 27 = 10,8 (g)
Đáp án cần chọn là: B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
B. CuO, NaCl, CuS.
C. FeCl3, MgO, Cu.
D. BaCl2, Na2CO3, FeS.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với BaCl2, Na2CO3, FeS.
BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Loại A vì Ag không phản ứng
Loại B vì NaCl không phản ứng
Loại C vì Cu không phản ứng
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2
A. 1,68 và 36,75
B. 1,68 và 37,65
C. 3,36 và 37,65
D. 3,36 và 36,75
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trả lời:
\[{n_{Mg}} \to \frac{{7,2}}{{24}} = 0,3mol\]
Xét quá trình cho – nhận e:
\[Mg \to \mathop {Mg}\limits^{ + 2} + 2e\]
0,3 → 0,6 mol
\[\mathop S\limits^{ + 6} + 8e \to \mathop S\limits^{ - 2} \]
0,6 → 0,075 mol
\[ \to {n_{{H_2}S}} = 0,075mol\]
→ V = 0,075.22,4 = 1,68 (L)
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố với S:
\[{n_{{H_2}S{O_4}}} = {n_{MgS{O_4}}} + {n_{{H_2}S}}\]
\[ \to {n_{{H_2}S{O_4}}} = 0,3 + 0,075 = 0,375mol\]
\[ \to {m_{{H_2}S{O_4}}}\]phản ứng = 0,375.98 = 36,75 gam
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. Cu, Zn, Na.
B.K, Mg, Fe, Zn.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 54 và 58,8 gam.
B. 24 và 107,8 gam.
C. 24 và 58,8 gam.
D. 54 và 107,8 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Zn, Al.
B. Al, Fe.
C. Zn, Fe.
D. Cu, Fe.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.