khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

27/04/2022 5,194 Lưu

He last saw her two weeks ago. 

A. He didn't see her two weeks ago. 

B. He saw her for two weeks. 

C. He hasn't seen her for two weeks. 

D. He has seen her for two weeks. 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giải thích: 

Cách dùng: thì hiện tại hoàn thành diễn tả sự việc xảy ra bắt đầu từ quá khứ, vẫn còn liên hệ hoặc để lại kết quả ở hiện tại mà không đề cập đến thời điểm hành động xảy ra. 

Thường dùng với: for + khoảng thời gian / since + mốc thời gian. 

Cấu trúc đống nghĩa: S + last + V-quá khứ đơn + khoảng thời gian + ago: Lần cuối ai làm gì là ….

= S + haven’t / hasn’t + P2 + for + khoảng thời gian: Ai đó đã không làm gì được bao lâu rồi

Tạm dịch: Anh ấy gặp cô ấy lần cuối cách đây hai tuần. 

A. Anh ấy đã không gặp cô ấy hai tuần trước. => sai nghĩa (2 tuần trước có gặp)

B. Anh ấy đã gặp cô ấy trong hai tuần. => sai nghĩa 

C. Anh ấy đã không gặp cô ấy trong hai tuần. (2 tuần trước có gặp, nhưng từ 2 tuần đó đến bây giờ thì chưa gặp) 

D. Anh ấy đã gặp cô ấy được hai tuần. => sai nghĩa 

Chọn C. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. gave someone a nice surprise

B. tried to do something which is difficult

C. did some physical exercise

D. tried to do something which is easy

Lời giải

Giải thích: 

bend/lean over backwards (to do something): nỗ lực hết mình (để giúp đỡ hoặc để làm hài lòng ai đó)

A. cho ai đó một bất ngờ thú vị

B. cố gắng làm điều gì đó khó khăn

C. thực hiện một số bài tập thể dục

D. cố gắng làm điều gì đó dễ dàng

=> bent over backwards >< tried to do something which is easy 

Tạm dịch: Anh đã nỗ lực hết mình để làm hài lòng bạn gái mới của mình, nhưng cô ấy dường như không bao giờ hài lòng. 

Chọn D. 

Lời giải

Giải thích: 

eminent (adj): lỗi lạc, xuất sắc                                                                 

imminent (adj): sắp xảy đến

Sửa: eminent => imminent 

Tạm dịch: Đối với một người đàn ông sắp có nguy cơ mất việc, anh ta tỏ ra khá bình tĩnh và điềm tĩnh.

Chọn A. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. break down
B. put away
C. take off 
D. give up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. But for her realization of the importance of good health, she could have contracted a severe illness.

B. Only after she had contracted a severe illness did she realize the importance of good health.

C. Not until she realized the importance of good health did she contract a severe illness.

D. Hardly had she realized the importance of good health when she contracted a severe illness.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. danger
B. endanger
C. dangerously
D. dangerous

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP