khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/07/2024 6,773 Lưu

Vocabulary. Complete the job-related collocations from the texts using the verbs below. (Từ vựng. Hoàn thành các cụm từ liên quan đến công việc từ đoạn văn bằng cách sử dụng các động từ bên dưới.)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Collocations: jobs (Cụm từ về công việc)

1. look for a job (tìm việc)

2. notice an advertisement (thấy quảng cáo)

3. send in an application (nộp đơn xin việc)

4. offer somebody a job (mời ai làm việc)

5. join a team (gia nhập nhóm)

6. take a day off (có ngày nghỉ)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn dịch:

1. Công ty đồ chơi rất thích ___ mà Andrew gửi cùng đơn xin việc.

2. Andrew rất vui khi kiếm tiền được từ việc từng là sở thích.

3. Netflix mời Joe làm việc vì anh ấy nói thành thạo tiếng Pháp.

4. Một bất lợi của công việc đó chính là Joe không được chọn những chương trình mà anh ấy muốn xem.

 

Đáp án:

1. video

2. hobby

3. fluent French

4. choose

Lời giải

Hướng dẫn dịch:

Khi bạn điền vào chỗ trống trong câu về đoạn văn, những từ mà bạn cần viết sẽ ở trong đoạn văn. Tuy nhiên, những từ ở ngay trước hoặc ngay sau có thể sẽ khác. Hãy suy nghĩ kỹ về nghĩa mà tìm kiếm từ đồng nghĩa hoặc cách diễn đạt tương tự.

 

Đáp án:

1. was very keen on (rất thích) - loved

2. to earn money (kiếm tiền) - get paid for

3. offered (mời) - gave him a job

4. A disadvantage (bất lợi) - The only problem with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP