Complete the sentences with information from the text. Use your answers to exercise 3 to help you. (Hoàn thành các câu với thông tin từ đoạn văn. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 3)
1. The toy company was very keen on the _______ that Andrew Johnson sent with his job application.
2. Andrew is happy to earn money for something that used to be a _______. [1 word]
3. Netflix offered Joe the job because he speaks _______ [2 words].
4. A disadvantage of the job is that Joe can't _______ what programmes to watch. [1 word]
Complete the sentences with information from the text. Use your answers to exercise 3 to help you. (Hoàn thành các câu với thông tin từ đoạn văn. Sử dụng câu trả lời của bạn ở bài tập 3)
1. The toy company was very keen on the _______ that Andrew Johnson sent with his job application.
2. Andrew is happy to earn money for something that used to be a _______. [1 word]
3. Netflix offered Joe the job because he speaks _______ [2 words].
4. A disadvantage of the job is that Joe can't _______ what programmes to watch. [1 word]
Câu hỏi trong đề: Bài tập Reading. Dream jobs có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn dịch:
1. Công ty đồ chơi rất thích ___ mà Andrew gửi cùng đơn xin việc.
2. Andrew rất vui khi kiếm tiền được từ việc từng là sở thích.
3. Netflix mời Joe làm việc vì anh ấy nói thành thạo tiếng Pháp.
4. Một bất lợi của công việc đó chính là Joe không được chọn những chương trình mà anh ấy muốn xem.
Đáp án:
1. video
2. hobby
3. fluent French
4. choose
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Collocations: jobs (Cụm từ về công việc)
1. look for a job (tìm việc)
2. notice an advertisement (thấy quảng cáo)
3. send in an application (nộp đơn xin việc)
4. offer somebody a job (mời ai làm việc)
5. join a team (gia nhập nhóm)
6. take a day off (có ngày nghỉ)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn dịch:
Khi bạn điền vào chỗ trống trong câu về đoạn văn, những từ mà bạn cần viết sẽ ở trong đoạn văn. Tuy nhiên, những từ ở ngay trước hoặc ngay sau có thể sẽ khác. Hãy suy nghĩ kỹ về nghĩa mà tìm kiếm từ đồng nghĩa hoặc cách diễn đạt tương tự.
Đáp án:
1. was very keen on (rất thích) - loved
2. to earn money (kiếm tiền) - get paid for
3. offered (mời) - gave him a job
4. A disadvantage (bất lợi) - The only problem with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


