Thanh AB không đồng chất dài AB = L, trọng lượng P, có trọng tâm G cách đầu A là 0,6L. Đầu A của thanh tựa vào bức tường thẳng đứng, còn trung điểm M của thanh được buộc bằng sợi dây MC cột vào tường (Hình 1). Khi thanh cân bằng hợp với tường góc 60o và CA = L.
1. Hãy phân tích và biểu diễn các lực tác dụng vào thanh AB.
2. Tính độ lớn các lực tác dụng lên thanh AB theo P.
3. Xác định hệ số ma sát k giữa thanh và tường để thanh cân bằng.
Biết lực ma sát giữ thanh đứng yên được tính theo công thức Fms
k.N trong đó N là áp lực.
Thanh AB không đồng chất dài AB = L, trọng lượng P, có trọng tâm G cách đầu A là 0,6L. Đầu A của thanh tựa vào bức tường thẳng đứng, còn trung điểm M của thanh được buộc bằng sợi dây MC cột vào tường (Hình 1). Khi thanh cân bằng hợp với tường góc 60o và CA = L.
1. Hãy phân tích và biểu diễn các lực tác dụng vào thanh AB.
2. Tính độ lớn các lực tác dụng lên thanh AB theo P.
3. Xác định hệ số ma sát k giữa thanh và tường để thanh cân bằng.
Biết lực ma sát giữ thanh đứng yên được tính theo công thức Fms
k.N trong đó N là áp lực.

Câu hỏi trong đề: Đề thi Vật lí ôn vào 10 hệ chuyên có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Các lực tác dụng vào thanh AB được phân
tích như hình vẽ.
+ Trọng lực:
+ Lực căng:
+ Phản lực:
+ Lực ma sát:
(Hình vẽ đúng: 0,5 điểm; kể tên các lực đúng: 0,5 điểm)
Vì AB = AC = L và nên DACB đều. Do đó
Từ điều kiện cân bằng của thanh AB đối với trục quay A, ta có:
P.AG.cos30o = T.AM => (1)- Điều kiện cân bằng lực, ta có:
(2)
+ Chiếu (2) lên Ox: T.cos60o – N = 0
+ Chiếu (2) lên Oy: -P + T.sin60o + Fms = 0Theo đầu bài: Fms kN
Vậy: .Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) K mở [(R1 nt R2)//Đ] nt Rx
Đèn sáng bình thường Uđ = U12 = 12V, Iđ = 1A,
Suy ra I12 = 1A
Ix = Iđ + I12 = 2A
Ux = U - Uđ = 6V suy ra Rx = 3b) K đóng [(Đ nt (R2 // Rx)] // R1,
- Vì đèn sáng bình thường: Uđ = U12 = 12V, Iđ = 1A
Ux = U2 = U - Uđ = 6V, I2 = 2/3A,
Ix = Iđ - I2 = 1/3A, suy ra Rx = 18
suy ra I1 = 6A
- K đóng
- Phương trình ; có nghiệm UĐ = 3V; UĐ = -3,6 (loại)Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có: d = 2,5f ; d' = f + (cm)
Mà
Vậy: f = 20 cm, d = 50 cm.
Nguồn sáng S đi qua trục chính tại điểm nằm ngoài tiêu cự cho ta ảnh thật
.
Ký hiệu OS'=d'
Từ hình vẽ ta có:Mà thay vào ta có:

Do 2 điểm A, B nằm 2 bên thấu kính và ảnh của A, B trùng nhau nên tính chất ảnh của chúng khác nhau.
Giả sử A cho ảnh thật A’ và B cho ảnh ảo B’
Gọi lần lượt là các giá trị ứng với vị trí của ảnh A',B'.
Tacó: (1)
với dB = 72 – dA (cm) (2)
+ Để A' trùng với B'thì (3)
Từ (1), (2) & (3) => dA = 60 cm, dB = 12 cm, (thỏa mãn giả thiết )
+ A',B' chuyển động ngược chiều nhau, với tốc độ của A', B' đối với A lần lượt là
Tốc độ tương đối của A' so B'
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
