Câu hỏi:

18/06/2022 2,736 Lưu

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.

A. giảm 12.

B. tăng 12

C. tăng 14

D. giảm 14

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Theo bài ra ta có: ω'=ω2;r'=2r

Mà aht=v2r=r.ω2a'ht=r'.ω'2=r.ω22=aht2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

B. tốc độ góc không đổi theo thời gian.

C. quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

D. vectơ gia tốc luôn không đổi.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

A, B, C – đúng

D – sai vì vectơ gia tốc luôn có hướng thay đổi và luôn hướng vào tâm quỹ đạo. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.

Câu 2

A. tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần. 

B. tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

C. gia tốc của vật tăng lên 4 lần.                                     

D. gia tốc của vật không đổi.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Công thức tính gia tốc hướng tâm: aht=v2R

Khi tốc độ dài tăng 2 lần thì: a'ht=v'2R=2v2R=4v2R=4aht

Câu 3

A. tiếp tuyến với quỹ đạo, có độ lớn xác định bởi công thức F=mv2r.

B. hướng vào tâm quỹ đạo, có độ lớn xác định bởi công thức F=mv2r.

C. tiếp tuyến với quỹ đạo, có độ lớn xác định bởi công thức F=mω2r.

D. hướng vào tâm quỹ đạo, có độ lớn xác định bởi công thức F=mv2r.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng là lực hướng tâm.

B. Lực hướng tâm tác dụng lên một vật chuyển động tròn đều có độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ dài của vật.

C. Khi một vật chuyển động tròn đều, hợp lực của các lực tác dụng lên vật là lực hướng tâm.

D. Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với khối lượng vật chuyển động tròn đều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 10π rad/s; 0,2 s; 31,4 m/s; 98,7 m/s2.                

B. 20π rad/s; 0,4 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s.

C. 20π rad/s; 0,3 s; 3,14 m/s; 9,87 m/s2.                

D. 10π rad/s; 0,2 s; 3,14 m/s; 98,7 m/s2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP