Use the words to write questions. (Sử dụng từ để viết các câu hỏi)
1. you / go to the movies / Saturdays Do you go to the movies on Saturdays?
2. you/get up / eight o'clock / weekends
3. you / watch TV / Sunday mornings
4. you/get exercise / evening
5. you / eat out / weekends
Use the words to write questions. (Sử dụng từ để viết các câu hỏi)
1. you / go to the movies / Saturdays Do you go to the movies on Saturdays?
2. you/get up / eight o'clock / weekends
3. you / watch TV / Sunday mornings
4. you/get exercise / evening
5. you / eat out / weekends
Quảng cáo
Trả lời:
2. Do you get up at eight o’clock at weekends?
3. Do you watch TV on Sunday mornings?
4. Do you get exercise in the evening?
5. Do you eat out at weekends?
Hướng dẫn dịch
2. Bạn có dậy lúc tám giờ đồng hồ vào cuối tuần không?
3. Bạn có xem TV vào sáng Chủ nhật không?
4. Bạn có tập thể dục vào buổi tối không?
5. Bạn có đi ăn ngoài vào cuối tuần không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
|
Classmate 1 |
Classmate 2 |
|
1. Name? |
Mai Anh |
Thùy |
|
2. go to movies? |
Yes |
No |
|
3. get up? |
Yes |
Yes |
|
4. watch TV? |
Yes |
Yes |
|
5. get exercise? |
Yes |
Yes |
|
6. eat out? |
Yes |
No |
|
7. read book? |
Yes |
Yes |
|
8. cook ? |
No |
Yes |
Lời giải
-watch TV
- read booksLời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

