Match these pairs of words to the correct comment
(Nối các cặp từ sau với những bình luận đúng)
1. Fast food / Healthy
a. "People say burgers and fries are bad for you, but I only eat them once a week." Fast food
b. “My doctor says I should eat more fruit and vegetables.”__Healthy
2. Homegrown / Processed
a. “I'd love to cook, but I don't have time. After work, I often buy ready-made meals that you put in the microwave.”
b. "Gardening is hard work, but your own fruit tastes much better than fruit from the supermarket."
3. Vegetarian / Vegan
a. “I don't eat meat. I eat a lot of dairy products, fruit, and vegetables instead."
b. "I don't eat anything from animals, like meat, milk, or cheese.” -
4. High-fiber / High-protein
a. “My diet has lots of meat and fish. I don't eat bread or rice."
b. “I'm on a special diet with lots of wheat bread and brown rice."
5. Packaged / Fresh
a. "The apples are from the farm. They're delicious!"
b. "The label says it has a lot of extra salt in it."
6. Organic / Frozen
a. "I want to eat food with no man-made additives, but it's more expensive."
b. “There's some ice cream in the freezer for dessert."
Câu hỏi trong đề: Bài tập Unit 4: Food C: Talk about diets có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. fast food/ healthy |
2.processed/homegrown |
3.Vegetarian/vegan |
|
4. High-protein/ High-fiber |
5. Fresh/ Packaged |
6. organic/ frozen |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. Lots |
2.any |
3. lot of |
4-How much |
|
5-little |
6-lot of |
7-few |
8-any |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1-many/a few |
2- much/ lots of |
3-much/much |
|
4-much/ a little |
5-many. many |
|
Hướng dẫn dịch
1.A. Bạn muốn bao nhiêu quả khoai tây vậy? Chỉ một vài quả thôi, cảm ơn
2.A: Bạn cần bao nhiêu bít tết vậy? Chúng tớ có 9 người, vì vậy tớ cần rất nhiều bít tết
3.A: Bạn có thể ăn bao nhiêu cơm vậy? Không nhiều, tớ đang ăn kiêng.
4.A: Cậu muốn bao nhiêu đường? Tớ chỉ cần một ít thôi.
5. A: Có bao nhiêu trứng trong tủ lạnh vậy? Không có quá nhiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
