Câu hỏi:

14/07/2022 3,718

4. They have never seen that film before.

→ This is the first ...................................................

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì trong tiếng Anh

Giải thích:

“It/This is the first/second/last… time” chính là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + has/have + PP +…

Tạm dịch: Họ chưa từng xem phim đó trước đây.

=> Đây là lần đầu tiên họ xem phim đó.

Đáp án: This is the first time they have ever seen that film.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Doing volunteer work, we are more_______ of global problems facing our world.

Xem đáp án » 14/07/2022 9,971

Câu 2:

We all feel _______ about going on tours around Hanoi.

Xem đáp án » 14/07/2022 6,174

Câu 3:

We were walking in the park when it __________ to rain.

Xem đáp án » 13/07/2022 5,607

Câu 4:

3. That film made me bored. (boring)

→ I ...........................................................

Xem đáp án » 14/07/2022 3,168

Câu 5:

I really wanted to take part in this contest, _________ my parents allowed me to.

Xem đáp án » 14/07/2022 2,670

Câu 6:

Someone ________ her purse while she ___________on the bus.

Xem đáp án » 14/07/2022 2,595