Câu hỏi:

19/08/2025 1,349 Lưu

5. The (A) wives are (B) also responsible to (C) the family finances (D).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

to be responsible for sth: chịu trách nhiệm về cái gì

to => for

Tạm dịch: Những người vợ thì có trách nhiệm với tài chính của gia đình.

Đáp án: C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Quá khứ đớn, quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Cấu trúc : S + Ved/ V2 while + S + was/ were + Ving

Diễn tả hành động đang xảy ra (quá khứ tiếp diễn) thì hành động khác xen vào ( quá khứ đơn)

Tạm dịch: Anh ấy đến nơi giữa bữa ăn trưa của chúng tôi.

=> Anh ấy đến khi chúng tôi đang ăn trưa.

Đáp án: He arrived while we were having lunch.

Lời giải

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

avoid doing sth: tránh làm gì

to drink => drinking

Tạm dịch: Thỉnh thoảng thật khó khăn để tránh nhậu nhẹt khi chúng ta tận hưởng một bữa tiệc không trang trọng.

Đáp án: C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. made  
B. taken
C. done
D. got

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Husband  
B. Breadwinner
C. Women
D. Homemaker

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP