Câu hỏi:

27/07/2022 243 Lưu

Fish only species that are not of concern, threatened or endangered.

A. bettered

B. born

C. safeguarded

D. taught

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C.

Giải thích: endangered (adj) có nguy cơ tuyệt chủng >< safeguarded (adj) được che chở, giữ gìn, an toàn

Dịch: Chỉ đánh bắt những loài không được quan tâm, không bị đe dọa hoặc không có nguy cơ tuyệt chủng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. encourage

B. decrease

C. discourage

D. prohibit

Lời giải

Chọn đáp án C.

Giải thích: discourage (v): ngăn cản, không khuyến khích

Dịch: Họ bắt đầu một chiến dịch ngăn cản việc hút thuốc ở thanh thiếu niên.

Câu 2

A. Tom, who was tired and wanted to stop, had been driving all day.

B. Tom who was tired and wanted to stop had been driving all day.

C. Tom, whom was tired and wanted to stop, had been driving all day.

D. Tom, that was tired and wanted to stop, had been driving all day.

Lời giải

Chọn đáp án A.

Giải thích: Sử dụng đại từ quan hệ who + V  để thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò chủ ngữ của mệnh đề quan hệ

Dịch: Tom, người rất mệt mỏi và muốn dừng lại, đã lái xe cả ngày.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. field

B. water

C. combat

D. individual

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP