Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 3
20 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. electricity
B. geothermal
C. alternative
D. radiation
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 2/40
A. protect
B. prohibit
C. pollute
D. danger
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 3/40
A. commune
B. refuse
C. punctuality
D. distribute
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ʌ/, các từ còn lại phát âm là /ju:/.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Câu 5/40
A. unleaded
B. smokeless
C. solid
D. fossil
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. unleaded (adj): không chì
B. smokeless (adj): không khói
C. solid (adj): thể rắn
D. fossil (n): hóa thạch
fossil fuel (n): nhiên liệu hóa thạch
Dịch: Dầu, than và khí đốt tự nhiên là nhiên liệu hóa thạch được tạo thành từ vật liệu phân hủy từ động vật hoặc thực vật.
Câu 6/40
A. that
B. what
C. which
D. where
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích: Dùng “which” để thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước. “Which” đứng sau dấu phẩy.
Dịch: Bà ấy đã đạp xe từ London đến Glasgow, điều này khá tốt cho một phụ nữ 75 tuổi.
Câu 7/40
A. there
B. where
C. which
D. who
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích: Dùng trạng từ quan hệ where + S + V để thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn ở trước
Dịch: Năm 1850, Đại học Yale thành lập Trường Khoa học Sheffield, nơi các kỹ sư được đào tạo.
Câu 8/40
A. to enter
C. entered
D. who enter
Lời giải
Chọn đáp án A.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách sử dụng full infinitive (to V) khi trước đại từ quan hệ xuất hiện danh từ chỉ thứ tự (the first, the last…), hình thức so sánh cao nhất và “only”
Dịch: Ellen Swallow Richards trở thành người phụ nữ đầu tiên nhập học, tốt nghiệp và giảng dạy tại Học viện Công nghệ Massachusetts.
Câu 9/40
A. nature
B. natural
C. naturalized
D. naturally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. encourage
B. decrease
C. discourage
D. prohibit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. will test
B. spoken
C. writing
D. correctly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. that politicians
B. should make
C. consulting
D. to who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. fall
B. lose
C. upset
D. defeat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. bettered
B. born
D. taught
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. powerful
B. significant
C. disastrous
D. detectable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. field
C. combat
D. individual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 17 to 21.
We need energy to live and work. Our major source of (17) _________is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (18) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (19) _________of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (20) _________ the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (21)_________clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Câu 17/40
A. oil
B. fuel
C. heat
D. energy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. renewable
B. unlimited
C. nonrenewable
D. limited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. source
B. sources
C. resource
D. power
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. are
B. is
C. were
D. has been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.