Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 10
21 người thi tuần này 4.6 26.4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. stayed
B. borrowed
C. kissed
D. enjoyed
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /d/.
Câu 2/40
A. illness
B. climate
C.impact
D. distance
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/, các từ còn lại phát âm là /i/.
Câu 3/40
A. disappearance
B. increasingly
C. situation
D. economic
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Câu 4/40
A. scholarship
B. practical
C. emission
D. flexible
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/40
A. dangerous
B. chemical
C. man-made
D. infectious
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. dangerous (adj): nguy hiểm
B. chemical (adj): hóa học
C. man-made (adj): nhân tạo
D. infectious (adj): truyền nhiễm
Dựa vào nghĩa câu, chọn D.
Dịch: Bệnh truyền nhiễm là bệnh có thể truyền từ người này sang người khác.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: lead to: dẫn đến
Dịch: Trái đất nóng lên dẫn đến biến đổi khí hậu.
Câu 7/40
A. climate
B. balance
C. temperature
D. vehicle
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: the average temperature: nhiệt độ trung bình
Climate (n): khí hậu
Balance (n): sự cân bằng
Vehicle (n): phương tiện
Dịch: Sự nóng lên toàn cầu là sự gia tăng nhiệt độ trung bình của khí quyển trái đất.
Câu 8/40
A. baccalaureate’s degree
B. bachelor’s degree
C. master’s degree
D. doctorate
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
baccalaureate’s degree: bằng tú tài
bachelor’s degree: bằng cử nhân
master’s degree: bằng thạc sĩ
doctorate: bằng tiến sĩ
Dịch: Khi mọi người hoàn thành khóa học sau đại học, họ có thể nhận được bằng thạc sĩ.
Câu 9/40
A. primary
B. training
C. major
D. curriculum
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. linked
B. linking
C. to link
D. being linked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. home
B. house
C. scenery
D. basis
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. analysis
B. analytical
C. analytics
D. analyze
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. being planting
B. having planted
C. being planted
D. having been planted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. are surfing
B. surfed
C. have surfed
D. have been surfing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. preservation
B. preserve
C. preserved
D. preserving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. attract
B. attracts
C. attraction
D. attracting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. excavates
B. excavated
C. excavate
D. excavation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. ageing
B. age
C. ages
D. agency
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. overpopulated
B. populated
C. unpopulated
D. dispopulated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.