Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 1)
44 người thi tuần này 5.0 15 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. cheese
B. children
C. chemical
D. teacher
Lời giải
Đáp án: C
Câu 2/15
A. game
B. bridge
C. against
D. garage
Lời giải
Đáp án: B
Câu 3/15
A. iron
B. celebrate
C. parent
D. restaurant
Lời giải
Đáp án: A
Câu 4/15
A. happy
B. husband
C. hobby
D. honest
Lời giải
Đáp án: D
Câu 5/15
A. who
B.where
C. when
D. why
Lời giải
Đáp án: A
Câu 6/15
A. to see
B. of seeing
C. having ever seen
D. ever having seen
Lời giải
Đáp án: C
Câu 7/15
A. to buying
B. for buying
C. having bought
D. buying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. I prepare dinner
B. I am preparing dinner
C. prepare dinner
D. preparing dinner
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. to steal
B. of having stolen
C. for stealing
D. to have stolen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. having thought
B. I have thought
C. I have thought
D. to have thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. to meet
B. not having met
C. to have met
D. at meeting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. When falling
B. As he was fallen
C. After having fallen
D. To fall
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. having looked
B. to have look
C. look
D. have looked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. about having gone
B. going
C. about going
D. to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.