120 câu Trắc nghiệm chuyên đề 11 Unit 1 The Generation Gap
29 người thi tuần này 4.6 5.5 K lượt thi 120 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/120
Lời giải
Đáp án: B. browsing
Giải thích:
A. blessing (v.) cầu nguyện B. browsing (v.). tìm kiếm thông tin trên mạng
C. judging (v.) phán xét, đánh giá D. obeying (v.) vâng lời
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: She is browsing through some fashion websites to find a new hairstyle. (Cô ấy đang tìm kiếm thông tin trên một vài trang web thời trang để tìm một kiểu tóc mới.)Câu 2/120
Lời giải
Đáp án: A. trends
Giải thích:
A. trends (n.): xu hướng B. values (n.) giá trị
C. curfews (n.): giờ giới nghiêm D. hairstyles (n.): kiểu tóc
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Older people often find current trends hard to adjust to. (Những người lớn tuổi hơn thấy những xu hướng hiện tại khó để thích ứng.)
Câu 3/120
Lời giải
Đáp án: C. manners
Giải thích:
A. problems (n.): vấn đề B. laws (n.) luật
C. manners (n.): cung cách D. behaviours (n.): hành vi
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: My mother used to teach me and my brother table manners when we were children. (Mẹ tôi từng dạy cho tôi và em trai tôi cung cách ăn uống trên bàn ăn khi chúng tôi còn nhỏ.)
Câu 4/120
Lời giải
Đáp án: B. extended family
Giải thích:
A. generation gap (n.): khoảng cách thế hệ B. extended family (n.) gia đình đa thế hệ
C. nuclear family (n.): gia đình hạt nhân D. childcare (n.): việc chăm sóc con cái
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: If you are a part of an extended family, you may live with your grandparents, aunts and uncles. (Nếu bạn là thành viên trong một gia đình đa thế hệ thì bạn có thể sống cùng ông bà, cô dì và chú bác.)
Câu 5/120
Lời giải
Đáp án: D. force
Giải thích:
A. control (v.): kiểm soát B. forbid (v.): cấm
C. impose (v.): áp đặt D. force (v.): bắt buộc
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: You can’t force your child to watch the movie that he doesn’t like. (Bạn không thể bắt buộc con bạn xem bộ phim mà cậu ấy không thích.)
Câu 6/120
Lời giải
Đáp án: C. respectful
Giải thích:
A. frustrating (adj.): gây khó chịu, bực mình B. responsible (adj.): có trách nhiệm
C. respectful (adj.): có thái độ tôn trọng D. studious (adj.): chăm học
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Parents are pleased when their children know how to be respectful of others. (Cha mẹ hài lòng khi con của họ biết tôn trọng người khác.)
Câu 7/120
Lời giải
Đáp án: D. fashionable
Giải thích:
A. casual (adj.): thông thường B. elegant (adj.): thanh lịch
C. rude (adj.): lố lăng D. fashionable (adj.): thời trang
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: It is not difficult to understand why fashionable clothes are more and more popular among youngsters these days. (Không khó để hiểu tại sao ngày nay quần áo thời trang càng ngày càng phổ biến đối với giới trẻ.)
Câu 8/120
Lời giải
Đáp án: B. pressure
Giải thích:
A. burden (n.): gánh nặng B. pressure (n.): áp lực
C. problem (n.): vấn đề D. stuff (n.): thứ, món đồ
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Parents’ strict rules may put more pressure on teenagers. (Những quy định nghiêm khắc của cha mẹ có thể gây nhiều áp lực lên các bạn thiếu niên hơn.)
Câu 9/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 112/120 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
