94 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 10. Healthy lifestyle and longevity
38 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 94 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/94
Lời giải
Đáp án: B. prolong
Giải thích:
A. survive (v.): sống sót B. prolong (v.): kéo dài
C. advance (v.). nâng cao D. impede (v.): cản trở
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The doctor said that a heart transplant might prolong the man’s life for a few years. (Bác sĩ nói rằng ghép tim có thể kéo dài sự sống của người đàn ông thêm vài năm.)
Câu 2/94
Lời giải
Đáp án: D. boost
Giải thích:
A. applaud (v.): ca ngợi, vỗ tay ủng hộ B. supplement (v.). bổ sung
C. endure (v.). chịu đựng, kéo dài D. boost (v.): đẩy mạnh
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A healthy diet helps to boost your immune system naturally and keep it healthy. (Một chế độ ăn uống lành mạnh giúp tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn một cách tự nhiên và giữ cho nó khỏe mạnh.)
Câu 3/94
Lời giải
Đáp án: A. attributed
Giải thích:
A. attributed (v.): cho là do, quy cho B. criticized (v.): phê phán, chỉ trích
C. accounted (v.): coi như, cho là D. charged (v.): buộc tội
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Scientists claim that one in twenty deaths can be directly attributed to air pollution. (Các nhà khoa học khẳng định cứ 20 ca tử vong sẽ có một ca được quy trực tiếp cho ô nhiễm không khí.)
Câu 4/94
Lời giải
Đáp án: D. nutrition
Giải thích:
A. recipe (n.): công thức nấu ăn B. cuisine (n.): cách nấu nướng
C. support (n.): sự ủng hộ, sự hỗ trợ D. nutrition (n.). dinh dưỡng
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Good nutrition is essential if patients want to make a quick recovery. (Dinh dưỡng tốt là rất cần thiết nếu bệnh nhân muốn hồi phục nhanh chóng.)
Câu 5/94
Lời giải
Đáp án: A. immune
Giải thích:
A. immune system (n.). hệ miễn dịch B. digestive system (n.). hệ tiêu hóa
C. nervous system (n.). hệ thần kinh D. circulatory system (n.): hệ tuần hoàn
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The immune system is the body’s defence against infection. (Hệ miễn dịch là cơ chế bảo vệ cơ thể chống lại bệnh truyền nhiễm.)Câu 6/94
Lời giải
Đáp án: C. expectancy
Giải thích:
A. prospect (n.): triển vọng, viễn cảnh B. prediction (n.): sự dự đoán
C. expectancy (n.): kỳ vọng D. assurance (n.). bảo hiểm, sự đảm bảo
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Ta có danh từ ghép: “life expectancy” (tuổi thọ).
Dịch nghĩa: Scientists estimate that smoking reduces life expectancy by around 12 years on average. (Các nhà khoa học ước tính rằng hút thuốc làm giảm tuổi thọ trung bình khoảng 12 năm.)
Câu 7/94
Lời giải
Đáp án: A. nutritious
Giải thích:
A. nutritious (adj.): bổ dưỡng B. sustainable (adj.): bền vững
C. helpful (adj.): hữu ích D. unpolluted (adj.): không bị ô nhiễm
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: A healthy lifestyle includes having a nutritious diet and good personal hygiene. (Một lối sống lành mạnh bao gồm một chế độ ăn uống giàu dinh dưỡng và vệ sinh cá nhân tốt.)
Câu 8/94
Lời giải
Đáp án: B. boost
Giải thích:
A. inspire (v.): truyền cảm hứng B. boost (v.): đẩy mạnh
C. suffer (v.): chịu đựng D. encourage (v.): khuyến khích, động viên
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Vitamin supplements can boost your immune system. (Bổ sung vitamin có thể tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn.)
Câu 9/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/94
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 86/94 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.