110 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 9. Cities of the future
38 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 110 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/110
Lời giải
Đáp án: D. renewable
Giải thích:
A. continual (adj.): liên tục, liên miên B. suitable (adj.): phù hợp
C. liveable (adj.): sống được D. renewable (adj.): có thể tái tạo
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Many types of renewable energy such as wind and solar energy will never run out. (Nhiều loại năng lượng tái tạo như năng lượng gió và mặt trời sẽ không bao giờ cạn kiệt.)
Câu 2/110
Lời giải
Đáp án: B. quality
Giải thích:
A. nature (n.): bản chất B. quality (n.): chất lượng
C. impression (n.): ấn tượng D. appearance (n.): sự xuất hiện, vẻ bề ngoài
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Advances in technology are believed to improve the quality of life. (Những tiến bộ công nghệ được tin là sẽ cải thiện chất lượng cuộc sống.)Câu 3/110
Lời giải
Đáp án: A. liveable
Giải thích:
A. liveable (adj.): có thể sống được B. common (adj.): chung, phổ biến
C. recyclable (adj.): có thể tái chế được D. doubtful (adj.): nghi ngờ, đáng ngờ
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: This apartment is far from perfect, but it’s liveable. (Căn hộ này không hoàn hảo, nhưng có thể sống được.)Câu 4/110
Lời giải
Đáp án: C. detect
Giải thích:
A. furnish (v.): cung cấp, trang bị đồ đạc B. ignore (v.): phớt lờ
C. detect (v.) dò tìm D. predict (v.): dự báo
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: In the future, cars equipped with on-board computers will be able to detect and avoid traffic jams automatically. (Trong tương lai, những chiếc xe ô tô được trang bị máy tính sẽ có thể tự động phát hiện và tránh tắc nghẽn giao thông.)
Câu 5/110
Lời giải
Đáp án: D. optimistic
Giải thích:
A. pessimistic (adj.): bi quan B. doubtful (adj.): nghi ngờ, đáng ngờ
C. hopeless (adj.): tuyệt vọng D. optimistic (adj.): lạc quan
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Despite all the difficulties, Luke remains optimistic. (Bất chấp tất cả những khó khăn, Luke vẫn lạc quan.)Câu 6/110
Lời giải
Đáp án: A. renewable
Giải thích:
A. renewable (adj.): có thể tái tạo được B. limited (adj.): hạn chế, có hạn
C. temporary (adj.): tạm thời D. continuous (adj.): liên tiếp, không ngừng
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Environmentalists would like to see fossil fuels replaced by renewable energy sources. (Các nhà môi trường học muốn thấy nhiên liệu hóa thạch được thay thế bằng các nguồn năng lượng tái tạo.)
Câu 7/110
Lời giải
Đáp án: D. upgrade
Giải thích:
A. multiply (v.): làm tăng lên, sinh sôi nảy nở B. thrive (v.): thịnh vượng
C. diminish (v.): giảm bớt, thu nhỏ D. upgrade (v.): nâng cấp
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: If you want to raise rents, you have to upgrade the housing first. (Nếu bạn muốn tăng tiền thuê nhà, bạn phải nâng cấp nhà ở trước.)
Câu 8/110
Lời giải
Đáp án: A. overcrowded
Giải thích:
A. overcrowded (adj.): chật ních B. overpopulated (adj.): đông dân
C. noisy (adj.): ồn ào D. unavailable (adj.): không có sẵn
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The hospital is so overcrowded that some patients are being treated on trolleys in the corridors. (Bệnh viện đông đến nỗi một số bệnh nhân đang được điều trị trên xe đẩy ở hành lang.)
Câu 9/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/110
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 102/110 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
