Từ Vựng - Further Education
46 người thi tuần này 5.0 9.4 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. Preserving our heritage - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Global warming - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. ASEAN and Viet Nam - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Cities of the future - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Admit
B. Admittance
C. Admission
D. atmitting
Lời giải
Đáp án:
admit (v): nhận vào
admittance (n): sự cho phép đi vào
admission (n): được nhận vào ở 1 ngôi trường
=> The full college status was only received in 1948 and marked the official admission of women to the university.
Tạm dịch: Giáo dục bậc đại học cho tất cả mọi người chỉ được ghi nhận cho tới năm 1948 và chính thức đánh dấu sự tiếp nhận phụ nữ vào học đại học.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2
A. Consult
B. Enroll
C. Admit
D. pursue
Lời giải
Đáp án:
look up (v): tra cứu
consult (v): tham khảo
enroll (v): ghi danh
admit (v): nhận vào, thừa nhận
pursue (v): đeo đuổi
=> consult = look up
=> If you don’t know the meaning of a word, consult a dictionary.
Tạm dịch: Nếu bạn không biết nghĩa của một từ, hãy tham khảo/ tra cứu từ điển.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3
A. Passion
B. Interest
C. Excitement
D. dream
Lời giải
Đáp án:
passion (n): niềm đam mê
interest (n): quan tâm
excitement (n): sự phấn khích
dream (n): ước mơ
=> At school, his early interest in music developed into an abiding passion.
Tạm dịch: Ở trường, sự quan tâm đầu tiên của anh đối với âm nhạc phát triển thành một niềm đam mê tồn tại mãi mãi.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4
A. Chased
B. Pursued
C. Followed
D. kept
Lời giải
Đáp án:
pursue one's goal: theo đuổi mục tiêu
=> She single-mindedly pursued her goal of earning a law degree.
Tạm dịch: Cô ấy theo đuổi mục tiêu duy nhất là lấy được bằng luật.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5
A. Enroll
B. Enrolling
C. Enrollment
D. enrollments
Lời giải
Đáp án:
enroll (v): ghi danh
enrollment (n), n.pl: enrollments: số học sinh được tuyển
Trong câu có động từ tobe là "are" nên chủ ngữ cần điền phải là danh từ đếm được số nhiều.
=> Enrollments at medical schools are down this year.
Tạm dịch: Số học sinh được tuyển vào các trường y giảm trong năm nay
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6
A. analytic
B. analysis
C. analytical
D. analytically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Widen
B. Enlarge
C. Decrease
D. minimize
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. in a foreign country
B. in your own country
C. all over the world
D. in your mother country
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Master
B. Tuition
C. Accommodation
D. coordinator
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Intern
B. Internship
C. Internal
D. internally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Examinations
B. Qualifications
C. Courses
D. levels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Reach
B. Get
C. Arrive
D. achieve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Profession
B. Exercise
C. Task
D. mission
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Diploma
B. Faculty
C. Institution
D. bachelor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Academic
B. Abroad
C. vocational
D. potential
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Legal
B. Capable
C. Able
D. eligible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. Principals
B. Rectors
C. Headmasters
D. managers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. Help
B. Improve
C. Involve
D. collaborate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Campus
B. Accommodation
C. Building
D. dormitory
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Optional
B. Elective
C. Mandatory
D. certain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.