Từ vựng - The Generation Gap
34 người thi tuần này 4.6 17 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. Preserving our heritage - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Global warming - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. ASEAN and Viet Nam - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Cities of the future - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Norm
B. Curfew
C. Value
D. objection
Lời giải
Đáp án: B
norm (n): chuẩn mực
curfew (n): giờ giới nghiêm
value (n): giá trị
objection (n): sự phản đối
=> You will get into trouble if you come back home after the curfew.
Tạm dịch: Bạn sẽ gặp rắc rối nếu bạn trở về nhà sau giờ giới nghiêm.
Câu 2
A. agreement
B. manner
C. generation
D. disapproval
Lời giải
Đáp án: D
objection (n): sự phản đối
agreement (n): sự đồng ý
manner (n): cung cách, cách thức
generation (n): thế hệ
disapproval (n): sự không đồng ý, không tán thành
=> objection = disapproval
=> The proposal will go ahead despite strong disapproval from the public.
Tạm dịch: Đề xuất này sẽ tiếp tục mặc dù bị phản đối mạnh mẽ từ công chúng.
Câu 3
A. Quality
B. Personalities
C. Norms
D. gaps
Lời giải
Đáp án: C
standard (n): tiêu chuẩn
quality (n): chất lượng
personality (n): tính cách, nhân cách
norm (n): quy tắc, quy phạm, tiêu chuẩn
gap (n): khoảng cách
=> standards = norms
=> You'd better lower your norms if you want to find somewhere cheap to live.
Tạm dịch: Bạn nên hạ tiêu chuẩn nếu muốn tìm nơi nào đó rẻ tiền để sống.
Câu 4
A. Waving
B. Browsing
C. Connecting
D. Setting
Lời giải
Đáp án: B
surf (v): lướt (web, Internet)/ lướt sóng
wave (v): vẫy
browse (v): lướt (web), duyệt (web)
connect (v): kết nối
set (v): cài đặt
=> surf = browse
=> I was browsing the Net looking for information about Indian music.
Tạm dịch: Tôi đang lướt web để tìm kiếm thông tin về nhạc Ấn Độ
Câu 5
A. very attractive and impressive
B. very cheap and ugly
C. very comfortable and light
D. very beautiful and bright
Lời giải
Đáp án: A
flashy (adj): hào nhoáng, xa hoa, sặc sỡ, đẹp, thu hút (con người)
A. very attractive and impressive: rất thu hút và ấn tượng
B. very cheap and ugly: rất rẻ và xấu xí
C. very comfortable and light: rất thoải mái và nhẹ
D. very beautiful and bright: rất đẹp và sáng
=> flashy = very attractive and impressive
=> He was one of those very attractive and impressive guys with too much money to throw around.
Tạm dịch: Anh ta là một trong những gã hào nhoáng với quá nhiều tiền ném xung quanh.
Câu 6
A. Burden
B. Prayer
C. Disapproval
D. Pressure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Swearing
B. Judging
C. Controlling
D. Working out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Pierced
B. Forbidden
C. Afforded
D. browsed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. judge
B. force
C. obey
D. compare
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Comfortable
B. Current
C. Mature
D. Studious
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Values
B. Attitude
C. Burden
D. Childcare
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Significantly
B. Significance
C. Significant
D. signification
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. respecting
B. respectful
C. respective
D. respected
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Prayer
B. Sibling
C. Peacemaker
D. Babysitter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Bills
B. Stuff
C. Trends
D. curfews
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. Burden
B. Objection
C. Pressure
D. Viewpoint
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. experienced
B. mature
C. fashionable
D. flashy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. conservative
B. current
C. respectful
D. elegant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Disapproval
B. Norm
C. Privacy
D. Attitude
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Compass
B. Impose
C. Conflict
D. Control
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.