120 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 7. Futher Education
26 người thi tuần này 5.0 2.4 K lượt thi 120 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/120
Lời giải
Đáp án: B. admissions
Giải thích:
A. institutions (n.): viện, trường đại học
B. admissions (n.): sự vào/ được nhận vào trường
C. majors (n.): chuyên ngành
D. scholarships (n.): học bổng
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Fewer than one in five of the schools answering the survey said they had no academic admissions criteria for new students. (Dưới một phần năm số trường được khảo sát cho biết họ không đặt ra tiêu chí tuyển sinh đầu vào cho sinh viên mới.)Câu 2/120
Lời giải
Đáp án: C. baccalaureate
Giải thích:
A. transcript (n.): học bạ, phiếu điểm B. talent (n.): tài năng
C. baccalaureate (n.): kì thi tú tài D. institution (n.): viện, trường đại học
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: She wants to enroll in the international baccalaureate program at San Diego High School. (Cô muốn ghi danh vào chương trình tú tài quốc tế tại trường Trung học San Diego.)
Câu 3/120
Lời giải
Đáp án: B. broaden
Giải thích:
A. enroll (v.): ghi danh B. broaden (v.): mở rộng
C. consult (v.): hỏi ý kiến D. enter (v.): gia nhập
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The course helps school-leavers broaden their knowledge of the world of work. (Khóa học giúp các học sinh đã tốt nghiệp mở rộng kiến thức về nghề nghiệp.)Câu 4/120
Lời giải
Đáp án: A. diploma
Giải thích:
A. diploma (n.): bằng cấp, văn bằng B. major (n.): chuyên ngành
C. internship (n.): giai đoạn thực tập D. course (n.): khóa học
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Anyone with a high school diploma can enroll in the course. (Bất cứ ai có bằng tốt nghiệp Trung học đều có thể đăng ký khóa học.)Câu 5/120
Lời giải
Đáp án: C. mandatory
Giải thích:
A. analytical (adj.): (thuộc) phân tích B. major (adj.): chính
C. mandatory (adj.): có tính bắt buộc D. skilled (adj.): có kĩ năng
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The Council has made it mandatory for all nurses to attend a refresher course every three years.
(Hội đồng đã bắt buộc tất cả các y tá phải tham gia một khóa bồi dưỡng ba năm một lần.)
Câu 6/120
Lời giải
Đáp án: B. professions
Giải thích:
A. qualifications (n.): văn bằng B. professions (n.): nghề nghiệp
C. certificates (n.): chứng chỉ D. campuses (n.): khu trường sở
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Some students enter other professions such as arts administration. (Một số sinh viên vào học các ngành nghề khác như quản trị nghệ thuật.)
Câu 7/120
Lời giải
Đáp án: C. tuition
Giải thích:
A. collaboration (n.): sự cộng tác B. institution (n.): viện, trường đại học
C. tuition (n.): học phí D. transcript (n.): bảng điểm
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Many students will not have to pay tuition fees if their financial situation is below a certain level. (Nhiều sinh viên sẽ không phải trả học phí nếu tình hình tài chính của họ dưới một mức nhất định.)
Câu 8/120
Lời giải
Đáp án: A. academic
Giải thích:
A. academic (adj.): mang tính học thuật B. analytical (adj.): (thuộc) phân tích
C. mandatory (adj.): có tính bắt buộc D. professional (adj.): chuyên nghiệp
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: In recent years, schools have become more involved with students’ emotional welfare as well as their academic achievement. (Trong những năm gần đây, các trường học trở nên quan tâm hơn đến yếu tố cảm xúc của học sinh cũng như các thành tích học tập của chúng.)
Câu 9/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/120
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 112/120 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.