97 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 6. Global warming
29 người thi tuần này 5.0 3 K lượt thi 97 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. Đáp án: d
Giải thích: atmosphere (n.): khí quyển
Dịch nghĩa: the mixture of gases that surrounds the earth (hỗn hợp khí bao quanh trái đất)
2. Đáp án: f
Giải thích: famine (n.): nạn đói
Dịch nghĩa: a lack of food during a long period of time in a region (thiếu lương thực trong một thời gian dài ở một khu vực)
3. Đáp án: b
Giải thích: drought (n.): hạn hán
Dịch nghĩa: a long period of time when there is little or no rain (một khoảng thời gian dài khi có rất ít hoặc không có mưa)
4. Đáp án: e
Giải thích: lawmaker (n.): nhà lập pháp
Dịch nghĩa: a person in government who makes the laws of a country (người trong chính phủ làm luật cho một quốc gia)
5. Đáp án: a
Giải thích: ecosystem (n.): hệ sinh thái
Dịch nghĩa: all the plants and living creatures in a particular area (tất cả các loài thực vật và sinh vật sống trong một khu vực cụ thể)
Câu 2/97
Lời giải
Đáp án: D. drought
Giải thích:
A. flood (n.): lũ lụt B. wind (n.): gió
C. sunlight (n.): ánh nắng D. drought (n.): hạn hán
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: There has been no rain for 3 months in the region. Trees are going to die because of drought. (Không có mưa suốt 3 tháng ở khu vực này. Cây sẽ chết vì hạn hán mất.)
Câu 3/97
Lời giải
Đáp án: B. banned
Giải thích:
A. allowed (v.): cho phép B. banned (v.): cấm
C. supported (v.): ủng hộ D. encouraged (v.): khuyến khích
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Because CFC may cause ozone depletion, it has been banned globally. (Vì CFC có thể gây ra sự suy giảm tầng ozone nên nó đã bị cấm trên toàn cầu.)
Câu 4/97
Lời giải
Đáp án: A. greenhouse
Giải thích:
A. greenhouse (n.): nhà kính B. moisturized (adj.): có độ ẩm
C. wet (adj.): ướt át D. natural (adj.): tự nhiên
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Water vapour is surprisingly considered a greenhouse gas as it partially makes the Earth warmer. (Ngạc nhiên thay, hơi nước được coi là một loại khí nhà kính vì nó phần nào làm cho Trái Đất ấm hơn.)Câu 5/97
Lời giải
Đáp án: D. Climate
Giải thích:
A. Hailstorm (n.): mưa đá B. Heatwave (n.): sóng nhiệt
C. Lightening (n.): sấm sét D. Climate (n.): khí hậu
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Climate change can be in the form of hotter summer, longer drought or more hurricanes. (Biến đổi khí hậu có thể khiến cho mùa hè nóng hơn, hạn hán kéo dài hơn hoặc nhiều bão hơn.)
Câu 6/97
Lời giải
Đáp án: C. atmosphere
Giải thích:
A. sky (n.): bầu trời B. gas (n.): khí
C. atmosphere (n.): khí quyển D. air (n.): không khí
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The mixture of gases that surrounds the Earth is called atmosphere. (Hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất được gọi là khí quyển.)
Câu 7/97
Lời giải
Đáp án: D. ecosystem
Giải thích:
A. climate (n.): khí hậu B. diversity (n.): sự đa dạng
C. atmosphere (n.): khí quyển D. ecosystem (n.): hệ sinh thái
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: All the plants and living creatures in an ecosystem have impacts on one another. (Tất cả các loài thực vật và sinh vật sống trong một hệ sinh thái có tác động lẫn nhau.)Câu 8/97
Lời giải
Đáp án: A. Catastrophic
Giải thích:
A. Catastrophic (adj.): thảm khốc B. Hydraulic (adj.): thủy lực
C. Parabolic (adj.): (thuộc về) pa-ra-bôn D. Scientific (adj.): (thuộc về) khoa học
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Catastrophic floods have happened more regularly recently due to climate change. (Do sự biến đổi khí hậu mà gần đây thường xuyên xảy ra những trận lũ thảm khốc.)
Câu 9/97
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/97
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/97
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 89/97 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
