Grammar - động từ khuyết thiếu: nên, phải
18 người thi tuần này 4.6 17 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. mustn't
B. ought to
C. must
D. don't have to
Lời giải
Đáp án:
don’t have to: không cần phải làm gì (không mang tính chất ép buộc)
=> My friend says: "You don’t have to drink champagne. You can have a coke or fruit juice instead.
Tạm dịch: Bạn tôi nói rằng: “Bạn không cần phải uống rượu đâu. Bạn có thể uống nước ngọt hoặc nước hoa quả thay thế.”
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2/20
A. don’t have to
B. have to
C. mustn’t
D. Must
Lời giải
Đáp án:
Dựa vào ngữ cảnh trong câu và câu giải thích sau because.
don’t have to: không cần phải làm gì
=> If you are a member of the club, you don’t have to pay to use these facilities because they are included in the membership fee.
Tạm dịch: Nếu là một thành viên của câu lạc bộ, bạn không cần phải trả phí để sử dụng đồ đạc, thiết bị vì nó đã bao gồm trong phí thành viên rồi.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/20
A. May
B. Should
C. mustn’t
D. don’t have to
Lời giải
Đáp án:
not have to + V: diễn tả ý không bắt buộc hay không cần thiết phải làm gì
must not + V: diễn tả ý cấm đoán, không được phép
=> We don’t have to buy souvenirs for Sally. She doesn't like them.
Tạm dịch: Chúng ta không phải mua quà lưu niệm cho Sally. Cô ấy không thích chúng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 4/20
A. don’t have to
B. mustn’t
C. have to
D. Must
Lời giải
Đáp án: C
have to + V: phải (bắt buộc mang tính khách quan)
=> My grandparents live in the suburbs, so whenever we visit them, we have to take a bus.
Tạm dịch: Ông bà tôi sống ở ngoại ô, vì vậy bất cứ khi nào chúng tôi đến thăm họ, chúng tôi đều phải đi xe buýt.
Câu 5/20
A. Must
B. have to
C. can
D. ought to
Lời giải
Đáp án:
should + V = ought to + V: nên
=> You ought to become more responsible by sharing the housework with other people in our family.
Tạm dịch: Bạn nên có trách nhiệm hơn bằng cách chia sẻ công việc gia đình với những người khác trong gia đình của chúng ta.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 6/20
A. has to
B. must
C. have to
D. Should
Lời giải
Đáp án:
has to + V: phải (bắt buộc mang tính khách quan, không còn sự lựa chọn nào khác)
=> She has to stay at home to look after her children because there is no one to help her.
Tạm dịch: Cô ấy phải ở nhà để chăm sóc con cái vì không có ai giúp cô cả.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/20
A. mustn’t
B. don't have to
C. have to
D. Should
Lời giải
Đáp án:
not have to + V: diễn tả ý không bắt buộc hay không cần thiết phải làm gì
must not + V: diễn tả ý cấm đoán, không được phép
=> You don't have to pick up Tom at the airport because Judy will pick him up.
Tạm dịch: Bạn không cần phải đón Tom tại sân bay vì Judy sẽ đón anh ta.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/20
A. Must
B. have to
C. can
D. May
Lời giải
Đáp án:
must + V: phải (bắt buộc mang tính chủ quan)
=> I must go home now to finish my homework.
Tạm dịch: Bây giờ tôi phải về nhà để hoàn thành bài tập về nhà.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9/20
A. doesn’t have to
B. ought to
C. has to
D. Must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. shouldn’t
B. mustn't
C. must
D. don't have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Should
B. Shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. shouldn’t
B. should
C. must
D. don’t have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. shouldn’t
B. don’t have to
C. mustn’t
D. oughtn’t to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. don’t have to
B. oughtn’t to
C. mustn’t
D. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. oughtn't to
B. ought to
C. don’t have to
D. Must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. mustn’t
B. must
C. have to
D. Should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Should
B. shouldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. must
B. have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Must
B. have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. ought not to
B. ought to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.