Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
27 người thi tuần này 5.0 15.2 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. sneaky
B. floppy
C. icing
D. embrace
Lời giải
Đáp án: C
Câu 2/15
A. loyalty
B. constancy
C. acquaintance
D. confidence
Lời giải
Đáp án: B
Câu 3/15
A. gossip
B. interest
C. between
D. friendship
Lời giải
Đáp án: A
Câu 4/15
A. unselfis
B. sympathy
C. quality
D. principle
Lời giải
Đáp án: D
Câu 5/15
A. mutual
B. advantage
C. possible
D. generous
Lời giải
Đáp án: A
Câu 6/15
A. acquaint
B. acquainted
C. acquaintance
D. acquaints
Lời giải
Đáp án: B
Cấu trúc: get acquainted with sb: làm quen với ai
Dịch: Cô ấy thấy khó khăn khi làm quen với bạn mới.
Câu 7/15
A. sympathy
B. sympathize
C. sympathetic
D. sympathetically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. enthusiastic
B. enthusiast
C. enthusiasm
D. enthusiastically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. helpful
B. selfish
C. loyal
D. talkative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. uncertain
B. mutual
C. suspicious
D. changeable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. to be disturbed
B. disturbed
C. being disturbed
D. to be disturbing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. to take
B. to be taking
C. to be taken
D. taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. being appointed
B. to be appointed
C. to appoint
D. appointing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. to put / to see
B. to put / seen
C. putting / seeing
D. putting / to be seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.