Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
44 người thi tuần này 5.0 15 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. sneaky
B. floppy
C. icing
D. embrace
Lời giải
Đáp án: C
Câu 2/15
A. loyalty
B. constancy
C. acquaintance
D. confidence
Lời giải
Đáp án: B
Câu 3/15
A. gossip
B. interest
C. between
D. friendship
Lời giải
Đáp án: A
Câu 4/15
A. unselfis
B. sympathy
C. quality
D. principle
Lời giải
Đáp án: D
Câu 5/15
A. mutual
B. advantage
C. possible
D. generous
Lời giải
Đáp án: A
Câu 6/15
A. acquaint
B. acquainted
C. acquaintance
D. acquaints
Lời giải
Đáp án: B
Cấu trúc: get acquainted with sb: làm quen với ai
Dịch: Cô ấy thấy khó khăn khi làm quen với bạn mới.
Câu 7/15
A. sympathy
B. sympathize
C. sympathetic
D. sympathetically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. enthusiastic
B. enthusiast
C. enthusiasm
D. enthusiastically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. helpful
B. selfish
C. loyal
D. talkative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. uncertain
B. mutual
C. suspicious
D. changeable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. to be disturbed
B. disturbed
C. being disturbed
D. to be disturbing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. to take
B. to be taking
C. to be taken
D. taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. being appointed
B. to be appointed
C. to appoint
D. appointing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. to put / to see
B. to put / seen
C. putting / seeing
D. putting / to be seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.