Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 7
28 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. prepare
B. preparation
C. settle
D. effect
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪ/, các từ còn lại phát âm là /e/.
Câu 2/40
A. critical
B. academic
C. university
D. excited
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /aɪ/, các từ còn lại phát âm là /ɪ/.
Câu 3/40
A. uisine
B. shine
C. pine
D. underline
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /i:n/, các từ còn lại phát âm là /aɪn/.
Câu 4/40
A. supply
B. tourist
C. emerge
D. superb
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 5/40
A. environment
B. responsible
C. environmental
D. response
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 6/40
A. becomes
B. become
C. becoming
D. became
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích:
Câu điều kiện loại 0 diễn tả sự thật hiển nhiên.
Cấu trúc: If + S + V(hiện tại), S + V(hiện tại)
Dịch: Nếu bạn làm đóng băng nước, nó sẽ trở thành chất rắn.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
Khi vế trước mang ý nghĩa phủ định thì câu hỏi đuôi phải ở dạng khẳng định và ngược lại.
Nobody (không ai cả) mang nghĩa phủ định nên câu hỏi đuôi ở thể khẳng định và thay “nobody” bằng đại từ “they”.
“called” ở thì quá khứ đơn nên mượn trợ động từ “did”.
Dịch: Không ai gọi điện thoại, phải không?
Câu 8/40
A. diversity
B. ecological balance
C. vehicle emissions
D. single
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích:
diversity (n): sự đa dạng
ecological balance (n): sự cân bằng sinh thái
vehicle permission (n): khí thải từ xe cộ
single (adj): đơn, độc thân
Dịch: Chính phủ phải thực hiện các biện pháp để cắt giảm lượng khí thải từ xe cộ.
Câu 9/40
A. Made
B. Have made
C. Having make
D. Having made
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. saying
B. having said
C. say
D. to say
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. forests
B. soil
C. water
D. fossil fuels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. read
B. have read
C. have been reading
D. had read
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. have studied
B. have been studying
C. are studying
D. study
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. achievement
B. healthcare
C. quality of life
D. transportation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. cheat
B. cheated
D. being cheated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. cultural
B. culture
C. cultures
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. talking
B. talkative
C. talked
D. is talked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. excavates
B. excavation
C. excavated
D. excavating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 19 to 23.
Global warming is the rise in the average temperature of the earth (19) _____the increase of greenhouse gases. Climate scientists now believe that (20) ______ are mainly responsible for this. The burning of fossil fuels and the cutting down of large areas of forests have contributed to the (21) _______ of a large amount of harmful gases into the atmosphere in recent years. The thick layer of these gases traps more heat from the sun, which leads to the increase in the earth’s temperature.
Global warming (22) _______climate change and catastrophic weather patterns such as heat waves, floods, droughts, and storms, which can affect human lives. Hundreds of millions of people may suffer (23) _____ famine, water shortages, and extreme weather conditions if we do not reduce the rate of global warming.
Câu 19/40
A. so that
B. due to
C. in spite of
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. humans
B. the old
C. adults
D. the young
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.