Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 2
63 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. won
B. to win
C. being won
D. winning
Câu 2/40
A. excavating
B. excavated
C. excavation
D. excavator
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích: Sử dụng phân từ quá khứ (Pii/V_ed) đóng vai trò là tính từ mang nghĩa bị động
Dịch: Những hiện vật ở hang Con Moong bây giờ đang được giữ tại Bảo tàng Thanh Hóa để bảo tồn và trưng bày.
Câu 3/40
A. research
B. growth
C. conservation
D. promotion
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích:
research (n): sự nghiên cứu
growth (n): sự phát triển
promotion (n): sự quảng bá
conservation (n): sự bảo tồn
Dịch: Cát Bà cũng giàu về văn hóa và truyền thống có tiềm năng bảo tồn và phát triển cao.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng V_ing ở dạng chủ động
Dịch: Ai đã là những người chờ đợi ở ngoài?
Câu 5/40
A. home
B. house
C. scenery
D. basis
Lời giải
Chọn đáp án A.
Giải thích: become/be home to: là nơi đặt vật gì đó; nếu là sinh vật thì là nơi ở của chúng
Dịch: Thảm thực vật ở đảo Cát Bà từ những cảnh đẹp kỳ vĩ và ngoạn mục khiến nơi đây trở thành nhà cho hệ sinh thái đặc trưng của Việt Nam.
Câu 6/40
A. distinctive
B. similar
C. genuine
D. diverse
Lời giải
Chọn đáp án A.
Giải thích:
distinctive (adj): dễ phân biệt, đặc trưng
similar (adj): tương đồng
genuine (adj): thật, chân chính
diverse (adj): đa dạng
Dịch: Đá vôi ở Phong Nha không liên tục đã tạo ra những hình dáng đặc trưng.
Câu 7/40
A. travel
B. vacation
C. boating
D. cruise
Lời giải
Chọn đáp án D.
Giải thích: Có 2 từ chỉ chuyến đi trên biển là boating và cruise, nhưng có sự khác biệt về ý nghĩa
boating (n): chuyến du ngoạn, đi chơi trên biển bằng du thuyền hoặc cano
cruise (n): du lịch bằng đưởng biển đến địa điểm khác
Dịch: Chuyến đi du lịch bằng đường biển gần 4 tiếng từ Vịnh Hạ Long đến Đảo Cát Bà tạo điều kiện cho chúng tôi thăm nhiều hang động và bãi biển.
Câu 8/40
A. to see
B. seeing
C. sees
D. see
Lời giải
Chọn đáp án A.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách sử dụng full infinitive (to V) khi trước đại từ quan hệ xuất hiện danh từ chỉ thứ tự, hình thức so sánh cao nhất và “only”
Dịch: Điều duy nhất để xem ở Thành nhà Hồ là bức tường đá.
Câu 9/40
A. nation
B. nationally
C. international
D. nations
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. qualify
B. qualifiers
C. qualified
D. qualifications
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. surrounded
B. surrounding
C. to surrounded
D. to surrounding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. who
B. whom
C. whose
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. The athletes who
B. The athletes whom
C. The athletes, that
D. The athletes which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 17/40
A. middle
B. main
C. heart
D. point
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. festival
B. century
C. time
D. occasion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. diving
B. playing
C. sailing
D. walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.