Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 26
26 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1 to 5.
One of the most urgent environmental problems in the world today is the shortage of clean water. Having clean drinking water is a basic human right. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable. Lakes and even entire seas have become large pools of poison. Lake Baikal in Russia is one of largest lakes in the world. It contains a rich variety of animals and plants, including 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world. But they are being destroyed by the massive volumes of industrial pollutants which pour into the lake everyday. Even where law existed, the government did not have the power to enforce them. Most industries simply ignore the regulations. The Mediterranean Sea occupies 1% of the world's water surface. But it is the dumping ground for 50% of all marine pollution. Almost sixteen countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore. Water is free to everyone. A few years ago people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been ruined by pollution and sewage. Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source. We should do something now.
Câu 1/40
A. exactly 16
B. nearly 16
C. exactly 15
D. less than 15
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dựa vào câu: Almost 16 countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore.
Dịch: Gần 16 quốc gia thường xuyên thải chất thải công nghiệp ra xa bờ vài dặm.
Câu 2/40
B. the fresh water shortage
B. the fresh water shortage
C. acid rain
D. population explosion
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dựa vào câu: A few years ago people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been ruined by pollution and sewage.
Dịch: Cách đây vài năm, người ta nghĩ rằng nguồn cung cấp nước sạch trên thế giới là vô hạn. Ngày nay, nhiều nguồn cung cấp nước đã bị hủy hoại do ô nhiễm và nước thải.
Câu 3/40
A. It contains a rich variety of animals and plants.
B. It is polluted by massive volumes of industrial wastes discharged into it.
C. It has 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world.
D. The government did not have the power to enforce laws and regulations.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Dựa vào câu: But they are being destroyed by the massive volumes of industrial effluent which pours into the lake everyday.
Dịch: Nhưng chúng đang bị phá hủy bởi khối lượng lớn nước thải công nghiệp đổ vào hồ hàng ngày.
Câu 4/40
A. industrial pollution
B. garbage
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dựa vào câu: Having clean drinking water is basic human right. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable.
Dịch: Có nước sạch là quyền cơ bản của con người. Nhưng mưa axit, ô nhiễm công nghiệp và rác thải đã khiến nhiều nguồn nước không thể uống được.
Câu 5/40
A. We should use a lot of clean water.
B. We should encourage people to use safe water.
C. We should do something to protect our water resources.
D. We should limit the clean water in the world.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Dựa vào câu: Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source. We should do something now.
Dịch: Nước sạch ngày càng khan hiếm, và cuối cùng chúng ta cũng đang bắt đầu trân trọng nguồn nước quý giá này. Chúng ta nên làm gì đó ngay bây giờ.
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 6 to 10.
We need energy to live and work. Our major source of (6)_______ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (7)_______ . Therefore, we must save it and must find new sources of energy. Geothermal (8)_______ and nuclear power are alternative sources of energy. They can give us electricity. Other alternative sources are the sun, waves (9)_______ water. These sources are not only unlimited and available (10)_______ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Câu 6/40
A. energy
B. oil
C. heat
D. fuel
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: source of energy: nguồn năng lượng
Dịch: Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ
Dịch bài
Chúng ta cần năng lượng để sống và làm việc. Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ. Dầu mỏ là một loại nhiên liệu hóa thạch. Lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn. Do đó, chúng ta phải tiết kiệm nó và phải tìm ra các nguồn năng lượng mới. Nhiệt địa nhiệt và năng lượng hạt nhân là các nguồn năng lượng thay thế. Chúng có thể cung cấp cho chúng ta điện. Các nguồn thay thế khác là mặt trời, sóng biển và nước. Những nguồn này không chỉ vô hạn và sẵn có mà còn sạch và an toàn cho môi trường. Con người nên phát triển và sử dụng chúng ngày càng nhiều hơn trong tương lai.
Câu 7/40
A. limited
B. unlimited
C. renewable
D. nonrenewable
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. có hạn
B. vô hạn
C. có thể tái tạo
D. không thể tái tạo
Dịch: Số lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn
Câu 8/40
A. heat
B. hot
C. heated
D. heating
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Sau tính từ geothermal cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.
geothermal heat (n): địa nhiệt
Dịch: Địa nhiệt và năng lượng hạt nhân đều là những nguồn năng lượng thay thế.
Câu 9/40
A. or
B. both
C. also
D. and
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. and
B. both
C. either
D. but also
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. whose
B. which
C. who
D. whom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. has learnt
B. were learnt
C. learnt
D. had learnt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. who
B. whose
C. whom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Energy
B. Natural gas
C. Machine
D. Chemical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. was/ will
B. were/ will
C. am/ will
D. were/ would
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Reliable
B. Efficient
C. Secure
D. Express
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. injuring/ taking
B. injured/ taken
D. injured/ taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. overlooking
B. overlooked
C. to overlook
D. overlooks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. had helped you
B. would help you
C. helped you
D. would have helped you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.