Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 6
29 người thi tuần này 4.6 25.4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. helps
B. provides
C. documents
D. texts
Lời giải
Chọn đáp án B.
Câu 2/40
A. chemistry
B. church
C. cheese
D. children
Lời giải
Chọn đáp án A.
Câu 3/40
A. extinct
B. released
C. endangered
D. dangerous
Lời giải
Chọn đáp án D.
Giải thích:
dangerous (adj): nguy hiểm
extinct (adj): tuyệt chủng
endangered (adj): bị nguy hiểm
Dịch: Năng lượng hạt nhân là vô hạn nhưng nó rất nguy hiểm đối với con người và môi trường.
Câu 4/40
A. which
B. to that
C. to which
D. to whom
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích: Động từ listen đi với giới từ to
Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom/which. Ở đây sử dụng đại từ which để thay thế cho danh từ chỉ vật “the music”
Dịch: Âm nhạc mà bạn đang nghe thực sự thú vị.
Lời giải
Chọn đáp án C.
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng full infinitive to + V khi trong câu có từ chỉ thứ tự (first), từ chỉ so sánh cao nhất và “only”
Dịch: Anh ấy là người đàn ông đầu tiên nói cho tôi biết sự thật.
Câu 6/40
A. develop
B. extinct
C. increase
D. decrease
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích: extinct (adj): tuyệt chủng
Dịch: Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
Lời giải
Chọn đáp án D.
Giải thích: Động từ “tell” đi với giới từ “about”
Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom/which. Ở đây sử dụng đại từ whom để thay thế cho danh từ chỉ người “the woman”
Dịch: Cô ấy là người phụ nữ mà tôi đã nói với bạn.
Câu 8/40
A. to invite
B. inviting
C. invite
D. invited
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích: Cấu trúc “thank sb for doing sth”: cảm ơn ai đó vì điều gì
Dịch: Joyce đã cảm ơn chúng tôi vì mời họ ăn tối và nói rằng họ muốn mời chúng tôi ăn tối vào tuần tới.
Câu 9/40
A. to find
B. finding
C. find
D. found
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. who
B. whom
C. that
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. were held
B. are held
C. was held
D. is held
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
B. where the birds live in
C. which live the birds
D. in which the birds live
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. fossil
B. smokeless
C. unleaded
D. solid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. athletes
B. sports events
C. coaches
D. spectators
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Geothermal
B. Solar
C. Nuclear
D. Hydro
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. alternative
B. replace
D. useless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. degrees
B. awards
C. prizes
D. medals
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from from 19 to 23.
We need energy to live and work. Our major source of (19) _________ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (20) _________. Therefore, we must save it, and at the same time, we must find new sources of energy. Geothermal heat and nuclear power are alternative (21) _________ of energy. They can give us electricity. Other alternative sources (22) _________ the sun, waves and water. These sources are not only unlimited and available (23)_________ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.
Câu 19/40
A. oil
B. fuel
C. heat
D. energy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. renewable
B. unlimited
C. nonrenewable
D. limited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.