Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 15
21 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. scholar
B. product
C. major
D. copy
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɚ/, các từ còn lại phát âm là /ɒ/.
Câu 2/40
A. national
B. practical
C. behaviour
D. bachelor
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /æ/, các từ còn lại phát âm là /ei/.
Câu 3/40
A. ecology
B. academic
C. appreciate
D. catastrophe
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4/40
A. graduate
B. temperature
C. forestry
D. emission
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/40
C. were sitting
D. have sat
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + been + V-ing + O
Dịch: Cây đã ngồi trong cửa sổ đầy nắng tốt cho sức khỏe hơn nhiều so với các cây trong nhà.
Câu 6/40
A. organize
B. organized
C. organization
D. organizing
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ (postgraduate study) ở dạng bị động với V-ed/V3
Dịch: Mặc dù được tổ chức trên cơ sở khoa, nghiên cứu sau đại học trong khoa không bị giới hạn trong ranh giới kỷ luật.
Câu 7/40
A. did
B. lent
C. made
D. provided
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cụm từ cố định: make sacrifices: hy sinh
Dịch: Họ đã hy sinh để đứa con độc nhất của họ có thể có một nền giáo dục tốt.
Câu 8/40
A. destruct
B. destructing
C. destructive
D. destruction
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau mạo từ the cần một danh từ hoặc cụm danh từ
=> destruction (n): sự phá hủy, tàn phá
Dịch: Bằng cách chặt cây, chúng ta chia sẻ trách nhiệm về biến đổi khí hậu, tàn phá rừng của chúng ta, và đầu độc không khí và nước của chúng ta.
Câu 9/40
A. Seeing
B. Being seen
C. To see
D. Having seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. has written/hasn’t finished
B. has been writing/hasn’t finished
C. has written/hasn’t been finished
D. has been writing/didn’t finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. appropriate
B. appropriator
C. appropriately
D. appropriateness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. coming
B. came
C. to come
D. come
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. having dumped
B. being dumped
C. dumped
D. having been dumped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
About one third of high school____who proceed directly to higher education enter community colleges.
About one third of high school____who proceed directly to higher education enter community colleges.
A. quitters
B. experts
C. graduates
D. teachers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. causes
B. games
C. tasks
D. missions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. take
B. improve
C. obtain
D. provide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. allow farming to take place
B. lose way in farming
C. have a way of farming
D. give way to farming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. carelessly
B. irresponsibly
C. recklessly
D. moderately
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. meaningful
B. insignificant
C. important
D. steady
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. giving up
B. interrupting
C. following
D. trying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.