Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 16
26 người thi tuần này 4.6 25.3 K lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. decreased
C. endangered
D. established
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /d/, các từ còn lại phát âm là /t/.
Câu 2/30
A. plenty
B. energy
C. only
D. hydropower
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ai/, các từ còn lại phát âm là /ɪ/.
Câu 3/30
A. nature
B. danger
C. human
D. extinct
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 4/30
A. alternative
B. geothermal
C. environment
D. expensively
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 5/30
A. account
B. faulty
C. blame
D. responsible
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. account for (cụm động từ): giải thích cho
B. faulty (adj): không hoàn hảo, sai lầm
C. blame (v): đổ lỗi => be blamed for: bị đổi lỗi cho
D. responsible (adj): thuộc về trách nhiệm
=> be responsible for sth/doing sth: chịu trách nhiệm cho
Dịch: Con người phải chịu trách nhiệm về những thay đổi của môi trường.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích:
run up: nâng, dâng (cờ); tăng nhanh
run on: tiếp tục (chạy)
run to: đạt đến (cấp độ, kích thước,…)
run out: hết, cạn kiệt
Dịch: Các nguồn năng lượng không thể tái tạo đang dần cạn kiệt.
Câu 7/30
A. generation
B. generated
C. generate
D. generates
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: A. generation (n): thế hệ
B. generated (v-ed)
C. generate (v): tạo ra
D. generates (v-s)
to + V-nguyên thể: để làm gì => chỉ mục đích
Dịch: Con người đã sử dụng than và dầu để tạo ra điện từ lâu rồi.
Câu 8/30
A. encourage
B. decrease
C. discourage
D. prohibit
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. encourage (v): khuyến khích, động viên
B. decrease (v): giảm
C. discourage (v): làm nản chí
D. prohibit (v): cấm cản, ngăn cản
Dịch: Họ bắt đầu chiến dịch để ngăn cản việc thanh thiếu niên hút thuốc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. injuring/ taking
B. injured/ taken
C. injuring/ taken
D. injured/ taking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. know
B. won't know
C. don't see
D. don't have a watch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. lose
B. to lose
C. losing
D. lost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 5 to 8.
Scientists believe they now have scientific evidence to prove that ecosystems work better when there is greater variety of species within them. This biodiversity is being lost, destroying natural mechanisms that could repair the damage caused by man.
Findings show that losing plants and animals is not only reducing our quality of life but actually endangering our very existence. We cut down rich rainforests and replace them with one species of plantations, such as pine and eucalyptus. We plough up meadows rich in different grasses and herbs and replace them with one grass, for instance rye or wheat.
When a natural ecosystem is simplified the basic processes in the ecosystem are altered and even damaged. Without their biodiversity, they are not able to serve as the natural cleaners of our planet. No longer are they able to absorb the carbon dioxide that is being produced in excess. The result is global warming, caused by the increase in the 'greenhouse effect', and ultimately, or even 'sooner, there will be' a change in the world's climate.
Câu 13/30
A. How Ecosystems Work Better
B. The Loss of Biodiversity
C. The Variety of Species
D. Natural Mechanisms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Herbs
B. Pine
C. Eucalyptus
D. Rye
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. To show natural mechanisms at work.
B. To give examples of the loss of biodiversity.
C. To give example of variety of species.
D. To show how ecosystems can work better.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. The basic processes are altered.
B. There is a loss of biodiversity.
C. There is global warming.
D. There is a change in the climate.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 9 to 12.
Here are some suggestions for practical (9) _____. Use less fuel at home and at work. Persuade the government to pay for researchers into alternative (10) _____ resources like solar power. Recycle paper, glass, metal, plastic and batteries as (11) _____ as possible. Ask for bottle banks for glass recycling at local supermarkets. Walk, cycle or use public (12) _____ if possible, to cut down on car exhaust fumes, which contribute to the greenhouse effect. Launch campaign for public transport systems to be improved. Join one of the many pressure groups which work to protect wildlife and the countryside.
Câu 17/30
A. conservation
B. conserve
C. conservative
D. conservatism
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. energetic
B. energizer
C. energetically
D. energy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. much
B. many
C. little
D. few
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. transport
B. buses
C. trains
D. cars
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.