Eric: "Excuse me, what's the time?" - Peter: "Sorry. I ____________."
Eric: "Excuse me, what's the time?" - Peter: "Sorry. I ____________."
A. know
B. won't know
C. don't see
D. don't have a watch
Câu hỏi trong đề: Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Khi từ chối hoặc trả lời không biết việc gì đó, ta sẽ mở đầu bằng lời xin lỗi để thể hiện phép lịch sự. “Sorry” hoặc “I’m sorry”
Đáp án D là câu trả lời phù hợp nhất với ngữ cảnh.
Dịch: Eric: "Xin lỗi, mấy giờ rồi?"
- Peter: "Xin lỗi. Mình không có đồng hồ"
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích:
run up: nâng, dâng (cờ); tăng nhanh
run on: tiếp tục (chạy)
run to: đạt đến (cấp độ, kích thước,…)
run out: hết, cạn kiệt
Dịch: Các nguồn năng lượng không thể tái tạo đang dần cạn kiệt.
Câu 2
A. survival
B. survive
C. survivor
D. survives
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
A. survival (n): sự tồn tại
B. survive (v): tồn tại, sống sót
C. survivor (n): người sống sót
D. survives: động từ thêm đuôi –s của động từ “survive”
Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “the”, cần một danh từ.
Dựa vào nghĩa câu, chọn danh từ “survival”.
Dịch: Mối đe dọa chính đối với sự sống sót của những sinh vật này đến từ việc chúng mất môi trường sống.
Câu 3
A. have
B. both
C. them
D. studying
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. account
B. faulty
C. blame
D. responsible
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Soon after Mel has finished his thesis, he will leave for Boston, where he has a job waiting on him.
Soon after Mel has finished his thesis, he will leave for Boston, where he has a job waiting on him.
A. has finished
B. will leave
C. where
D. on him
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. How Ecosystems Work Better
B. The Loss of Biodiversity
C. The Variety of Species
D. Natural Mechanisms
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.