Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 29
23 người thi tuần này 4.6 26.4 K lượt thi 32 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/32
A. summer
B. public
C. club
D. educate
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ʊ/, các từ còn lại phát âm là /ʌ/.
Câu 2/32
A. handicapped
B. visited
C. decided
D. wanted
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /ed/.
Câu 3/32
A. enjoy
B. young
C. yellow
D. beyond
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là âm câm, các từ còn lại phát âm là /j/.
Câu 4/32
A. operate
B. donation
C. celebrate
D. quality
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/32
A. repairing
B. making
C. cutting
D. bending
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: mowing: cắt
A. sửa chữa
B. làm
C. cắt
D. uốn cong
mowing = cutting
Dịch: Bãi cỏ xung quanh nhà của họ cần được cắt lại.
Câu 6/32
A. capable
B. possible
C. unable
D. able
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc be unable to do st: không thể làm gì
Dịch: Tôi không thể đến cuộc họp vào tối thứ Hai, xin lỗi vì tôi vắng mặt.
Câu 7/32
A. find out
B. make out
C. discover
D. listen to
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. tìm ra
B. đối phó, xử lý với một tình huống
C. khám phá
D. nghe
Dịch: Nhóm chúng tôi đã nhanh chóng đọc câu hỏi và cố gắng tìm ra câu trả lời.
Câu 8/32
A. sadly
B. shamefully
C. disappointed
D. embarrassing
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: A. thật đáng buồn
B. thật đáng xấu hổ
C. thất vọng
D. bối rối
Dịch: Cô ấy đã rất thất vọng vì cô ấy không thể trả lời được câu hỏi cuối cùng.
Câu 9/32
A. inviting
B. being invited
C. to invite
D. to be invited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/32
A. thrilling
B. disappointing
C. winning
D. stimulating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
A. on
B. among
C. of
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
A. walking
B. walk
C. to walk
D. having walked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
A. reading to watch
B. to read for watching
C. to read to watch
D. to read to watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
A. arrived / had gone
B. arrived / went
C. had arrived / went
D. arrived / have gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
A. played
B. were playing
C. have played
D. are playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
A. Taking part
B. Having taken part
C. Having been taken part
D. Take part
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
A. not playing
B. to not play
C. not to play
D. not to playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
A. on his taking
B. on him to take
C. him to take
D. on taking him
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/32
A. to me for
B. for keeping me
C. for me keeping
D. for me
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
A. not having
B. not to have
C. had no
D. have no
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.