Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 29
32 người thi tuần này 4.6 25.3 K lượt thi 32 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/32
A. summer
B. public
C. club
D. educate
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ʊ/, các từ còn lại phát âm là /ʌ/.
Câu 2/32
A. handicapped
B. visited
C. decided
D. wanted
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /t/, các từ còn lại phát âm là /ed/.
Câu 3/32
A. enjoy
B. young
C. yellow
D. beyond
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là âm câm, các từ còn lại phát âm là /j/.
Câu 4/32
A. operate
B. donation
C. celebrate
D. quality
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/32
A. repairing
B. making
C. cutting
D. bending
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: mowing: cắt
A. sửa chữa
B. làm
C. cắt
D. uốn cong
mowing = cutting
Dịch: Bãi cỏ xung quanh nhà của họ cần được cắt lại.
Câu 6/32
A. capable
B. possible
C. unable
D. able
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc be unable to do st: không thể làm gì
Dịch: Tôi không thể đến cuộc họp vào tối thứ Hai, xin lỗi vì tôi vắng mặt.
Câu 7/32
A. find out
B. make out
C. discover
D. listen to
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. tìm ra
B. đối phó, xử lý với một tình huống
C. khám phá
D. nghe
Dịch: Nhóm chúng tôi đã nhanh chóng đọc câu hỏi và cố gắng tìm ra câu trả lời.
Câu 8/32
A. sadly
B. shamefully
C. disappointed
D. embarrassing
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: A. thật đáng buồn
B. thật đáng xấu hổ
C. thất vọng
D. bối rối
Dịch: Cô ấy đã rất thất vọng vì cô ấy không thể trả lời được câu hỏi cuối cùng.
Câu 9/32
A. inviting
B. being invited
C. to invite
D. to be invited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/32
A. thrilling
B. disappointing
C. winning
D. stimulating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
A. on
B. among
C. of
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
A. walking
B. walk
C. to walk
D. having walked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
A. reading to watch
B. to read for watching
C. to read to watch
D. to read to watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
A. arrived / had gone
B. arrived / went
C. had arrived / went
D. arrived / have gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
A. played
B. were playing
C. have played
D. are playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
A. Taking part
B. Having taken part
C. Having been taken part
D. Take part
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
A. not playing
B. to not play
C. not to play
D. not to playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
A. on his taking
B. on him to take
C. him to take
D. on taking him
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/32
A. to me for
B. for keeping me
C. for me keeping
D. for me
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
A. not having
B. not to have
C. had no
D. have no
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.