khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 26,632 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 19 to 23.

Global warming is the rise in the average temperature of the earth (19) _____the increase of greenhouse gases. Climate scientists now believe that (20) ______ are mainly responsible for this. The burning of fossil fuels and the cutting down of large areas of forests have contributed to the (21) _______ of a large amount of harmful gases into the atmosphere in recent years. The thick layer of these gases traps more heat from the sun, which leads to the increase in the earth’s temperature.

Global warming (22) _______climate change and catastrophic weather patterns such as heat waves, floods, droughts, and storms, which can affect human lives. Hundreds of millions of people may suffer (23) _____ famine, water shortages, and extreme weather conditions if we do not reduce the rate of global warming.

Global warming is the rise in the average temperature of the earth (19) _____the increase of greenhouse gases.

A. so that

B. due to

C. in spite of

D. because

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

so that: vậy nên                                                    

due to: bởi vì (+ danh từ)

in spite of: mặc dù                                               

because: bởi vì (+ mệnh đề)

Dịch: Sự nóng lên toàn cầu là sự gia tăng nhiệt độ trung bình của trái đất do sự gia tăng của khí nhà kính.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Climate scientists now believe that (20) ______ are mainly responsible for this.

A. humans

B. the old

C. adults

D. the young

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Giải thích:

humans (n): con người                                         

the old: người già

adults (n): người lớn                                             

the young: người trẻ tuổi

Dịch: Các nhà khoa học khí hậu hiện tin rằng con người chịu trách nhiệm chính cho việc này.

Câu 3:

The burning of fossil fuels and the cutting down of large areas of forests have contributed to the (21) _______ of a large amount of harmful gases into the atmosphere in recent years.

A. emit

B. emitting

C. emission

D. emitted

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

emit (v): thải                                                        

emission (n): sự thải ra                                         

Dịch: Việc đốt nhiên liệu hóa thạch và chặt phá các khu vực rộng lớn của rừng đã góp phần phát thải một lượng lớn khí độc hại vào khí quyển trong những năm gần đây. Lớp dày của những khí này giữ nhiệt nhiều hơn từ mặt trời, dẫn đến tăng nhiệt độ trái đất.

Câu 4:

Global warming (22) _______climate change and catastrophic weather patterns such as heat waves, floods, droughts, and storms, which can affect human lives.

A. brings down

B. results from

C. results in

D. gives back

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích:

bring down (v): làm ai ngã                                        

result from (v): gây nên bởi

result in (v): gây ra                                                     

give back (v): đưa lại

Dịch: Sự nóng lên toàn cầu gây nên biến đổi khí hậu và các kiểu thời tiết thảm khốc như sóng nhiệt, lũ lụt, hạn hán và bão có thể ảnh hưởng đến cuộc sống của con người.

Câu 5:

Hundreds of millions of people may suffer (23) _____ famine, water shortages, and extreme weather conditions if we do not reduce the rate of global warming.

A. in

B. from

C. during

D. at

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Giải thích: suffer from (v): trải qua, chịu đựng

Dịch: Hàng trăm triệu người có thể phải chịu nạn đói, thiếu nước và điều kiện thời tiết khắc nghiệt nếu chúng ta không giảm tốc độ nóng lên toàn cầu.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Made

B. Have made

C. Having make

D. Having made

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích:

Rút gọn mệnh đề sử dụng phân từ hoàn thành “Having + Pii”, nhấn mạnh sự hoàn thành của hành động trước.

Dịch: Sau khi đã có những chuẩn bị cần thiết, chúng tôi thực hiện kế hoạch.

Câu 2

A. Neil Amstrong was the first man have walked on the moon.

B. Neil Amstrong was the first man walked on the moon.

C. Neil Amstrong was the first man walking on the moon.

D. Neil Amstrong was the first man to walk on the moon.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ sử dụng full infinitive (to V) trước danh từ có từ chỉ số thứ tự, từ chỉ so sánh cao nhất và “only”

the first man who walked => the first man to walk

Dịch: Neil Amstrong là người đầu tiên đi trên mặt trăng.

Câu 3

A. I come from a city that located in the southern part of the country.

B. I come from a city locating in the southern part of the country.

C. I come from a city located in the southern part of the country.

D. I come from a city has located in the southern part of the country.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. cheat

B. cheated

C. having cheated

D. being cheated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. talking

B. talkative

C. talked

D. is talked

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP