17 Bài tập Đoạn mạch mắc nối tiếp có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 459 lượt thi 16 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Tác dụng của dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng diện xoay chiều
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 13. Năng lượng của dòng diện và công suất diện
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm
Đề cương ôn tập KHTN 9 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/16
A. Đèn 1 và đèn 2 sáng bình thường
B. Đèn 1 sáng yếu hơn bình thường, đèn 2 sáng mạnh hơn bình thường
C. Đèn 1 sáng mạnh hơn bình thường, đèn 2 sáng yếu hơn bình thường
D. Đèn 1 và đèn 2 sáng yếu hơn bình thường
Lời giải
Đáp án đúng là: B
+ Điện trở của mỗi bóng đèn là:
\[{R_1} = \frac{{{U_1}}}{{{I_1}}} = \frac{{12}}{1} = 12{\rm{\Omega }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \]
\[{R_2} = \frac{{{U_2}}}{{{I_2}}} = \frac{{12}}{{0,8}} = 15{\rm{\Omega }}\]
+ Điện trở tương đương của đoạn mạch \[{R_{12}} = {R_1} + {R_2} = 27{\rm{\Omega }}\]
+ Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn là : \[I = \frac{U}{{{R_{12}}}} = \frac{{24}}{{27}} = \frac{8}{9}{\rm{\Omega }}\]
+ Nhận xét về độ sáng của mỗi đèn
Đèn 1 ta có I < I1>
nên đèn 1 sáng yếu hơn bình thườngĐèn 2 ta có I > I2 nên đèn 2 sáng mạnh hơn bình thường
Câu 2/16
A. \({U_1} = 3,6V;{U_2} = 5,6V\)
B. \({U_1} = 5,4V;{U_2} = 3,6V\)
C. \({U_1} = 6V;{U_2} = 5V\)
D. \({U_1} = 5V;{U_2} = 6V\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(R = R{}_1 + {R_2} = 10 + 15 = 25\Omega \)
Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là: \(I = \frac{U}{R} = \frac{9}{{25}} = 0,36A\)
Vì do điện trở mắc nối tiếp nên \({I_1} = {I_2} = 0,36A\)=> \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{U_1} = {I_1}.{R_1} = 0,36.10 = 3,6V}\\{{U_2} = I{}_2.{R_2} = 0,36.15 = 5,4V}\end{array}} \right.\)
Câu 3/16
A. \[{R_{AB}} = {R_1} + {R_2}\]
B. \[{I_{AB}} = {I_1} = {I_2}\]
C. \[\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}}\]
D. \[{U_{AB}} = {U_1} + {U_2}\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
C - sai vì: \[\frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{R_1}}}{{{R_2}}}\] do \[I = \frac{U}{R}\] mà \[I = {I_1} = {I_2} \to \frac{{{U_1}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_2}}}{{{R_2}}} \to \frac{{{U_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{R_1}}}{{{R_2}}}\]
Câu 4/16
A. Chỉ có 1 cách mắc.
B. Có 2 cách mắc.
C. Có 3 cách mắc.
D. Không thể mắc được.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điện trở của đoạn mạch là \[{R_{td}} = \frac{U}{I} = \frac{{12}}{{0,4}} = 30{\rm{ }}\Omega {\rm{.}}\]
Có 3 cách mắc các điện trở đó vào mạch.
+ Cách1 Chỉ mắc điện trở R = 30 Ω trong đoạn mạch.
+ Cách 2 Mắc hai điện trở R = 10 Ω và R = 20 Ω nối tiếp nhau trong đoạn mạch.
+ Cách 3 Mắc ba điện trở R = 10 Ω nối tiếp nhau.
Câu 5/16
A. \[\frac{{{U_2}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_1}}}{{{R_2}}}.\]
B. \[\frac{{{R_1}}}{{{U_2}}} = \frac{{{R_2}}}{{{U_1}}}.\]
C. \[{U_1}{R_1} = {U_2}{R_2}.\]
D. \[\frac{{{U_1}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_2}}}{{{R_2}}}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp: \({I_1} = {I_2} \Rightarrow \frac{{{U_1}}}{{{R_1}}} = \frac{{{U_2}}}{{{R_2}}}\)
Câu 6/16
A. U = 4,5 V
B. U = 6 V
C. U = 10,5 V
D. U = 2,57 V
Lời giải
Đáp án đúng là: C
+Áp dụng biểu thức tính điện trở tương đương của mạch:
\[R = {R_1} + {R_2} = 15 + 20 = 35\Omega \]
+ Vận dụng biểu thức định luật Ôm tính hiệu điện thế: U = IR = 0,3.35 = 10,5 V
Câu 7/16
A. U1R1 = U2R2.
B. I = I1 = I2.
C. U = U1 + U2.
D. Rtđ = R1 + R2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/16
A. Rtđ = 25Ω.
B. Rtđ = 10Ω.
C. Rtđ = 15Ω.
D. Rtđ = 35Ω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/16
A. 8Ω.
B. 18Ω.
C. 28Ω.
D. 192Ω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/16
A. 30Ω.
B. 50Ω.
C. 15Ω.
D. 0,3Ω.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 10Ω.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 20V.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
A. U = U1 + U2 + ... + Un.
B. I = I1 = I2 = ... = In.
C. R = R1 = R2 = ... = Rn.
D. R = R1 + R2 + ... + Rn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/16
a. Hiệu điện thế tối đa đặt vào điện trở R1 là 5V.
b. Hiệu điện thế tối đa đặt vào điện trở R2 là 20V.
c. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp là 50Ω.
d. Khi mắc nối tiếp hai điện trở vào mạch điện có hiệu điện thế là 15V thì cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở là 1A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/16
a. Điện trở tương đương của đoạn mạch lúc sau là: 24Ω.
b. Điện trở Rx có giá trị là 24Ω.
c. Điện trở ban đầu của đoạn mạch là 72Ω.
d. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở Rx là 16V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
