25 câu Trắc nghiệm Địa 9 Cánh diều Bài 1 có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 867 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Đề kiểm tra tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Bài tập tự luyện
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 9 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
B. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Hrê.
C. Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
D. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
Lời giải
Chọn A
Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm có dân tộc Chăm, Hoa, Nùng, Mông.
Câu 2/25
A. Mường.
B. Dao.
C. Thái.
D. Hoa.
Lời giải
Chọn B
Ở các sườn núi 700 đến 1000m là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc Dao.
Câu 3/25
A. Trung du, đồng bằng.
B. Trung du, miền núi.
C. Gần cửa sông.
D. Duyên hải, đồng bằng.
Lời giải
Chọn B
Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực Trung du, miền núi. Điển hình như vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nguyên, phía tây Bắc Trung Bộ,…
Câu 4/25
A. Gia Lai và Đắk lắk.
B. Đăk lăk và Lâm Đồng.
C. Lâm Đồng và Gia Lai.
D. Kon Tum và Gia Lai.
Lời giải
Chọn B
Ở Tây Nguyên người Gia-rai tập trung chủ yếu ở tỉnh Đăk lăk và Lâm Đồng.
Câu 5/25
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Lời giải
Chọn C
Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất nước ta là Trung du và miền núi Bắc Bộ, tiếp đến là Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ,…
Lời giải
Chọn A
Việt Nam có số dân hơn 98,5 triệu người (năm 2021) và là quốc gia nhiều dân tộc (54 dân tộc).
Câu 7/25
A. Dân tộc Kinh.
B. Dân tộc Mông.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Tày.
Lời giải
Chọn A
Việt Nam là quốc gia nhiều dân tộc (54 dân tộc). Dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% số dân, các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15% số dân cả nước.
Câu 8/25
A. đồng bằng.
B. thung lũng.
C. miền núi.
D. cao nguyên.
Lời giải
Chọn A
Các dân tộc Việt Nam sinh sống trên khắp lãnh thổ nước ta. Dân tộc Kinh phân bố nhiều hơn ở các khu vực đồng bằng, các dân tộc thiểu số thường phân bố ở các khu vực trung du, miền núi, nơi có vị trí quan trọng, địa bàn chiến lược về an ninh quốc phòng.
Câu 9/25
A. trung du, miền núi.
B. đồng bằng ven biển.
C. ven các đô thị lớn.
D. trung tâm kinh tế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. thành thị.
B. nông thôn.
C. miền núi.
D. trung du.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. trình độ chuyên môn còn hạn chế.
B. tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.
C. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D. số lượng quá đông và tăng nhanh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có xu hướng giảm.
B. Tỉ lệ nữ cao hơn nam và có hu hướng tăng.
C. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng giảm.
D. Tỉ lệ nữ thấp hơn nam và có xu hướng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.
B. Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng.
C. Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm.
D. Tuổi thọ trung bình dần tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. nền văn hóa đa dạng.
B. nền văn minh lúa nước.
C. nhiều người xuất cư.
D. tỉ lệ dân thành thị cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông.
B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa.
C. Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.
D. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. Chăm, Mông, Hoa.
B. Tày, Thái, Nùng.
C. Mường, Dao, Khơme
D. Ê đê, Giarai, Bana.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
B. Ba-na, Cơ-ho.
C. Vân Kiều, Thái.
D. Ê-đê, mường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. Trang phục, ngôn ngữ, quần cư, phong tục tập quán.
B. Trình độ học vấn, trang phục, địa bàn cư trú.
C. Ngoại hình, trang phục, cách cư xử với người lạ.
D. Màu da, ngôn ngữ, màu tóc, quần cư.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. Đông dân, tăng nhanh.
B. Ít thành phần dân tộc.
C. Cơ cấu dân số già.
D. Chủ yếu dân thành thị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.
C. Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm.
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.