500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A3, A4 có đáp án năm 2025 - Phần 3
27 người thi tuần này 4.6 7.7 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm.
B. Không được phép.
C. Chỉ được phép thực hiện trên đường thật vắng.
D. Chỉ được phép khi người đi xe đạp đã quá mệt.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Xe mô tô không được kéo xe khác.
Câu 2/25
A. Chỉ được kéo nếu đã nhìn thấy trạm xăng.
B. Chỉ được thực hiện trên đường vắng phương tiện cùng tham gia giao thông.
C. Không được phép.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Xe mô tô không được kéo xe khác.
Câu 3/25
A. Không được vận chuyển.
B. Chỉ được vận chuyển khi đã chằng buộc cẩn thận.
C. Chỉ được vận chuyển vật cồng kềnh trên xe máy nếu khoảng cách về nhà ngắn hơn 2 km.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Xe mô tô không được mang vác vật cồng kềnh.
Câu 4/25
A. 19 tuổi.
B. 21 tuổi.
C. 20 tuổi.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Độ tuổi lấy bằng theo hạng (cách nhau 3 tuổi): 16: Xe dưới 50cm3; 18: Hạng A, B1, B2; 21: Hạng C, FB; 24: Hạng D, FC; 27: hạng E, FD.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Độ tuổi lấy bằng theo hạng (cách nhau 3 tuổi): 16: Xe dưới 50cm3; 18: Hạng A, B1, B2; 21: Hạng C, FB; 24: Hạng D, FC; 27: hạng E, FD.
Câu 6/25
A. 23 tuổi.
B. 24 tuổi.
C. 27 tuổi.
D. 30 tuổi.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Độ tuổi lấy bằng theo hạng (cách nhau 3 tuổi): 16: Xe dưới 50cm3; 18: Hạng A, B1, B2; 21: Hạng C, FB; 24: Hạng D, FC; 27: hạng E, FD.
Câu 7/25
A. 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
B. 55 tuổi đối với nam và nữ.
C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
D. 45 tuổi đối với nam và 40 tuổi đối với nữ.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Độ tuổi tối đa người lái xe ô tô hạng E: nam 55 tuổi và nữ 50 tuổi.
Câu 8/25
A. 23 tuổi.
B. 24 tuổi.
C. 22 tuổi.
D. 18 tuổi.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Độ tuổi lấy bằng theo hạng (cách nhau 3 tuổi): 16: Xe dưới 50cm3; 18: Hạng A, B1, B2; 21: Hạng C, FB; 24: Hạng D, FC; 27: hạng E, FD.
Câu 9/25
A. Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên.
B. Xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50 cm3.
C. Xe ô tô tải dưới 3.500 kg; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.
D. Tất cả các ý nêu trên.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Độ tuổi lấy bằng theo hạng (cách nhau 3 tuổi): 16: Xe dưới 50cm3; 18: Hạng A, B1, B2; 21: Hạng C, FB; 24: Hạng D, FC; 27: hạng E, FD.
Câu 10/25
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 125 cm3.
B. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên.
C. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 100 cm3.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 11/25
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3.
B. Xe mô tô ba bánh dành cho người khuyết tật.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 12/25
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B.
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 13/25
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.
C. Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: A1 mô tô dưới 175 cm3 và xe 3 bánh của người khuyết tật; A2 mô tô 175 cm3 trở lên; A3 xe 3 bánh;
Câu 14/25
A. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Không được hành nghề lái xe.
B. Ô tô số tự động chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng số tự động có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật. Được hành nghề lái xe kinh doanh vận tải.
C. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; ô tô dùng cho người khuyết tật.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: B1, B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500 kg; B1 không hành nghề lái xe.
Câu 15/25
A. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Được hành nghề lái xe.
B. Ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; ô tô tải, kể cả ô tô tải chuyên dùng có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg; máy kéo kéo một rơ moóc có trọng tải thiết kế dưới 3.500 kg. Không hành nghề lái xe.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: B1, B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500 kg; B1 không hành nghề lái xe.
Câu 16/25
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: B2 đến 9 chỗ ngồi, xe tải dưới 3.500kg.
Câu 17/25
A. Xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải; máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: C đến 9 chỗ ngồi, xe trên 3.500kg.
Câu 18/25
A. Xe ô tô chở người đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: D chở đến 30 người.
Câu 19/25
A. Xe kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe theo quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
B. Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe kéo rơ moóc và được điều khiển các loại xe; ô tô chở khách nối toa và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C, D, FB2, FD.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: E chở trên 30 người.
Câu 20/25
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
C. Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
D. Tất cả các loại xe nêu trên.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: FC: C + kéo (ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rơ moóc); FE: E + kéo (ô tô chở khách nối toa)