500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A3, A4 có đáp án năm 2025 - Phần 6
42 người thi tuần này 4.6 7.7 K lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe cơ giới: 50km/h.
Câu 2/25
A. Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.
B. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Xe cơ giới không bao gồm xe gắn máy. Trong khu vực đông dân cư, đường đôi; đường một chiều có một làn xe cơ giới trở lên: 50km/h.
Câu 3/25
A. Ô tô con, ô tô tải, ô tô chở người trên 30 chỗ.
B. Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Xe cơ giới không bao gồm xe gắn máy. Trong khu vực đông dân cư, đường đôi; đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên: 60km/h.
Câu 4/25
A. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
B. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3.500 kg
C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chuyên dùng, xe mô tô.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Đường có giải phân cách được xem là đường đôi. Ngoài khu vực dân cư; đường đôi; đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên: ô tô kéo rơ moóc 60km/h; mô tô, xe buýt, ô tô đầu kéo: 70km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 80km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 90km/h.
Câu 5/25
A. Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô.
B.Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg (trừ ô tô xi téc).
C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
D. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Đường có giải phân cách được xem là đường đôi. Ngoài khu vực dân cư; đường đôi; đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên: ô tô kéo rơ moóc 60km/h; mô tô, xe buýt, ô tô đầu kéo: 70km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 80km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 90km/h.
Câu 6/25
A. Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông);
B. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
C. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg
D.Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải đến 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Đường có giải phân cách được xem là đường đôi. Ngoài khu vực dân cư; đường đôi; đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên: ô tô kéo rơ moóc 60km/h; mô tô, xe buýt, ô tô đầu kéo: 70km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 80km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 90km/h.
Câu 7/25
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Đường có giải phân cách được xem là đường đôi. Ngoài khu vực dân cư; đường đôi; đường một chiều có hai làn xe cơ giới trở lên: ô tô kéo rơ moóc 60km/h; mô tô, xe buýt, ô tô đầu kéo: 70km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 80km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 90km/h.
Câu 8/25
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Ngoài khu vực dân cư; đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe: ô tô kéo rơ moóc 50km/h; mô tô, xe buýt, ôtô đầu kéo: 60 km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 70 km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 80km/h.
Câu 9/25
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg (trừ ô tô xi téc).
C. Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt), ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3.500 kg.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Ngoài khu vực dân cư; đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe: ô tô kéo rơ moóc 50km/h; mô tô, xe buýt, ôtô đầu kéo: 60 km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 70 km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 80km/h.
Câu 10/25
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ trừ ô tô buýt, ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Ô tô buýt, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, xe mô tô, ô tô chuyên dùng trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Ngoài khu vực dân cư; đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe: ô tô kéo rơ moóc 50km/h; mô tô, xe buýt, ôtô đầu kéo: 60 km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 70 km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 80km/h.
Câu 11/25
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3.500 kg.
C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông, ô tô xi téc.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Ngoài khu vực dân cư; đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe: ô tô kéo rơ moóc 50km/h; mô tô, xe buýt, ôtô đầu kéo: 60 km/h; xe trên 30 chỗ, xe tải trên 3,5 tấn: 70 km/h; xe con, xe đến 30 chỗ, tải dưới 3,5 tấn: 80km/h.
Câu 12/25
A. 35 m.
B. 55 m.
C. 70 m.
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích đáp án: Khoảng cách an toàn: 60km/h: 35m; 60 đến 80km/h: 55m; 80 đến 100km/h: 70m; 100 đến 120km/h: 100m.
Câu 13/25
A. 35 m.
B. 55 m.
C. 70 m.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Khoảng cách an toàn: 60km/h: 35m; 60 đến 80km/h: 55m; 80 đến 100km/h: 70m; 100 đến 120km/h: 100m.
Câu 14/25
A. 55 m.
B. 70 m.
C. 100 m.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Khoảng cách an toàn: 60km/h: 35m; 60 đến 80km/h: 55m; 80 đến 100km/h: 70m; 100 đến 120km/h: 100m.
Câu 15/25
A. Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
B. Đảm bảo khoảng cách an toàn theo mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
C. Cả ý 1 và ý 2.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Khoảng cách an toàn dưới 60km/h: Chủ động và đảm bảo khoảng cách.
Câu 16/25
A. Gặp biển báo nguy hiểm trên đường.
B. Gặp biển chỉ dẫn trên đường.
C. Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm.
D. Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép.
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích đáp án: Giảm tốc độ, chú ý quan sát khi gặp biển báo nguy hiểm.
Câu 17/25
A. Khi vượt xe khác.
B. Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt.
C. Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn.
D. Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Giảm tốc độ, đi sát về bên phải khi xe sau xin vượt.
Câu 18/25
A. Xe cứu hỏa.
B. Xe cứu thương.
C. Phương tiện giao thông đường sắt.
D. Ô tô, mô tô và xe máy chuyên dùng.
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích đáp án: Điểm giao cắt đường sắt thì ưu tiên đường sắt.
Câu 19/25
A. Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.
B. Đèn đỏ sáng nháy, cờ đỏ, biển đỏ.
C. Còi, chuông kêu, chắn đã đóng.
D. Tất cả các ý trên.
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 20/25
A. Không được phép.
B. Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn.
C. Được phép tùy từng hoàn cảnh và điều kiện cụ thể.
Lời giải
Chọn đáp án A